保育
ほいく
chăm sóc, giáo dục trẻ nhỏ
Đang hội tụ linh khí…
Mầm non & giữ trẻ
Trang này tập trung vào 46 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Công việc / quy trình trong ngành Mầm non & giữ trẻ, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
46 từ · tối đa 50 từ/trang
ほいく
chăm sóc, giáo dục trẻ nhỏ
そうげい
đưa đón
そとあそび
chơi ngoài trời
とうえん
đến trường
めんだん
trao đổi/phỏng vấn với phụ huynh
ひるね
ngủ trưa
こうえん
rời trường
むかえ
đón trẻ
ごすい
giấc ngủ trưa
はいせつ
đi vệ sinh/bài tiết
けっせきれんらく
báo nghỉ
すなあそび
chơi cát
ほごしゃめんだん
trao đổi với phụ huynh
しょくじかいじょ
hỗ trợ trẻ ăn uống
ひきわたし
bàn giao trẻ cho người đón
ほごしゃれんらく
liên lạc với phụ huynh
きんきゅうれんらく
liên lạc khẩn cấp với phụ huynh
しつないあそび
chơi trong nhà
はいせつかいじょ
hỗ trợ trẻ đi vệ sinh/bài tiết
うんどうあそび
trò chơi vận động
しゅししょうどく
sát khuẩn tay
ちゃくだつかいじょ
hỗ trợ trẻ mặc/cởi quần áo
いちじほいく
giữ trẻ tạm thời
ごっこあそび
trò chơi đóng vai
えんちょうほいく
giữ trẻ kéo dài ngoài giờ
せいさくあそび
hoạt động thủ công sáng tạo
ねんれいべつほいく
chăm sóc/giáo dục trẻ theo nhóm tuổi
ほごしゃかい
họp phụ huynh
よやく
cho trẻ dùng thuốc
こじんめんだん
trao đổi cá nhân với phụ huynh
じゅにゅう
cho bú/cho uống sữa
かていれんけい
phối hợp với gia đình
よみきかせ
đọc sách cho trẻ nghe
ちょうにゅう
pha sữa
てあそび
trò chơi bằng tay
tập đi toilet
うたあそび
hoạt động hát chơi
リズムあそび
trò chơi nhịp điệu
みずあそび
chơi nước
どろあそび
chơi bùn
さんぽ
đi dạo
せいさくかつどう
hoạt động thủ công
びょうが
vẽ tranh
ねんどあそび
chơi đất nặn
とうえんていし
tạm ngừng đến trường
ひなんくんれん
diễn tập sơ tán
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
29 từ · Mầm non & giữ trẻ
21 từ · Mầm non & giữ trẻ
23 từ · Mầm non & giữ trẻ
22 từ · Mầm non & giữ trẻ
32 từ · Mầm non & giữ trẻ
29 từ · Mầm non & giữ trẻ
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Mầm non & giữ trẻ được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.