保育
ほいく
chăm sóc, giáo dục trẻ nhỏ
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Mầm non & giữ trẻ, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
234 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 4/5
ほいく
chăm sóc, giáo dục trẻ nhỏ
えんじ
trẻ đang học ở nhà trẻ/mẫu giáo
おひるね
ngủ trưa
きゅうしょく
bữa ăn tại trường
れんらくちょう
sổ liên lạc
tã, bỉm
そうげい
đưa đón
そとあそび
chơi ngoài trời
ほごしゃ
phụ huynh/người giám hộ
たいおんけい
nhiệt kế
はったつだんかい
giai đoạn phát triển
bữa phụ
きがえ
thay quần áo
ほいくえん
nhà trẻ
とうえん
đến trường
おしらせ
thông báo
えんちょう
hiệu trưởng/chủ nhiệm cơ sở
めんだん
trao đổi/phỏng vấn với phụ huynh
ひるね
ngủ trưa
đồ chơi
ひせっしょくたいおんけい
nhiệt kế không tiếp xúc
きほんてきせいかつしゅうかん
thói quen sinh hoạt cơ bản
りにゅうしょく
đồ ăn dặm
おむつこうかん
thay tã
ようちえん
mẫu giáo
こうえん
rời trường
きんきゅうれんらくさき
liên hệ khẩn cấp
たんにん
giáo viên phụ trách lớp
むかえ
đón trẻ
ごすい
giấc ngủ trưa
ようじ
trẻ nhỏ
えほん
sách tranh
きゅうきゅうばこ
hộp sơ cứu
ことばのはったつ
phát triển ngôn ngữ
けんおん
đo nhiệt độ
はいせつ
đi vệ sinh/bài tiết
はつねつ
trẻ bị sốt
けっせきれんらく
báo nghỉ
すなあそび
chơi cát
しょくもつアレルギー
dị ứng thực phẩm
ほいくしつ
phòng sinh hoạt/trông trẻ
そうげいバス
xe buýt đưa đón
ふくえんちょう
phó hiệu trưởng/phó quản lý cơ sở
ほごしゃめんだん
trao đổi với phụ huynh
ばんそうこう
băng cá nhân
うんどうはったつ
phát triển vận động
chấn thương
ごぜんすい
giấc ngủ buổi sáng
しょくじかいじょ
hỗ trợ trẻ ăn uống
てあらい
rửa tay
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.