Đang hội tụ linh khí…

Tiếng Nhật chuyên ngành

Từ vựng tiếng Nhật ngành Mầm non & giữ trẻ

Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Mầm non & giữ trẻ, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.

234thuật ngữ
6chủ đề
5nhóm sử dụng

Thuật ngữ Mầm non & giữ trẻ

234 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 5/5

園児

えんじ

trẻ đang học ở nhà trẻ/mẫu giáo

Danh từNgười / chức vụ

保護者

ほごしゃ

phụ huynh/người giám hộ

Danh từNgười / chức vụ

保育園

ほいくえん

nhà trẻ

Danh từVị trí / khu vực

園長

えんちょう

hiệu trưởng/chủ nhiệm cơ sở

Danh từNgười / chức vụ

非接触体温計

ひせっしょくたいおんけい

nhiệt kế không tiếp xúc

Danh từDụng cụAn toàn & sức khỏe

基本的生活習慣

きほんてきせいかつしゅうかん

thói quen sinh hoạt cơ bản

Danh từTrạng thái / hiện tượngPhát triển & hoạt động

幼稚園

ようちえん

mẫu giáo

Danh từVị trí / khu vực

担任

たんにん

giáo viên phụ trách lớp

Danh từNgười / chức vụ

幼児

ようじ

trẻ nhỏ

Danh từNgười / chức vụ

保育室

ほいくしつ

phòng sinh hoạt/trông trẻ

Danh từVị trí / khu vực

送迎バス

そうげいバス

xe buýt đưa đón

Danh từMáy móc / thiết bị

副園長

ふくえんちょう

phó hiệu trưởng/phó quản lý cơ sở

Danh từNgười / chức vụ

保護者面談

ほごしゃめんだん

trao đổi với phụ huynh

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...