注文
ちゅうもん
gọi món
Đang hội tụ linh khí…
Nhà hàng
Trang này tập trung vào 219 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Công việc / quy trình trong ngành Nhà hàng, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
219 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 4/5
ちゅうもん
gọi món
かいけい
thanh toán
ほかん
bảo quản
あらいば
khu rửa
てんぽうんえい
vận hành cửa hàng
よやく
đặt chỗ
ほぞん
lưu giữ/bảo quản
しょっきせんじょう
rửa bát đĩa
mang đi
うりあげかんり
quản lý doanh thu
せっきゃく
phục vụ khách
しこみ
chuẩn bị trước
order/gọi món
げんざいりょう
nguyên liệu
なきりぼうちょう
dao cắt rau
もりつけれい
mẫu trình bày
れいぞうほぞん
bảo quản lạnh
くじょうたいおう
xử lý khiếu nại
もちかえり
mang về
きゃくすう
số khách
はいぜん
phục vụ món lên bàn
もりつけ
trình bày món
よやくうけつけ
tiếp nhận đặt chỗ
ちゅうもんうけつけ
nhận gọi món
せんじょう
rửa sạch
ぎゅうとう
dao chef kiểu Tây
さら
đĩa
れいとうほぞん
bảo quản đông
よあらい
rửa sơ
しゃざい
xin lỗi
giao đồ ăn
げぜん
dọn bát đĩa khỏi bàn
したごしらえ
sơ chế
わりかん
chia tiền
máy cầm tay nhập order
みずあらい
rửa bằng nước
でばぼうちょう
dao Deba
こばち
bát nhỏ
じょうおんほぞん
bảo quản nhiệt độ thường
tráng/rửa sạch xà phòng
おわび
lời xin lỗi
はいたつ
giao hàng
おひや
nước lọc phục vụ khách
げんきん
tiền mặt
オーダーたんまつ
thiết bị nhập order
かわむき
gọt vỏ
dao nhỏ
どんぶり
bát tô donburi
せんにゅうせんしゅつ
nhập trước xuất trước
かんそう
làm khô
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.