Đang hội tụ linh khí…

Tiếng Nhật chuyên ngành

Từ vựng tiếng Nhật ngành Nhà hàng

Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Nhà hàng, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.

475thuật ngữ
17chủ đề
5nhóm sử dụng

Phân loại thực tế

Học theo nhóm sử dụng

Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.

Theo công việc

Chủ đề trong ngành

Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.

Phạm vi dữ liệu

Kho từ vựng ngành Nhà hàng gồm những gì?

475 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.

Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Phục vụ khách (25 từ), Bếp & chuẩn bị (24 từ), Thực đơn & mô tả món (23 từ), Phương pháp nấu (23 từ), Thu ngân & thanh toán (23 từ).

Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Công việc / quy trình (219 từ), An toàn (64 từ), Vật liệu (35 từ), Vị trí / khu vực (29 từ), Chỉ số / kích thước (27 từ).

Thuật ngữ Nhà hàng

475 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/10

店長

てんちょう

quản lý cửa hàng

Danh từNgười / chức vụ

クレーム

khiếu nại

Danh từLỗi / khuyết tật

温度管理

おんどかんり

quản lý nhiệt độ

Danh từ hành động (する)An toàn

労働安全

ろうどうあんぜん

an toàn lao động

Danh từAn toàn

注文を復唱する

ちゅうもんをふくしょうする

nhắc lại order để xác nhận

Cụm thao tácThao tác / hành độngGọi món & truyền món

料理を運ぶ

りょうりをはこぶ

mang món ăn

Cụm thao tácThao tác / hành độngPhục vụ khách

食器を下げる

しょっきをさげる

thu dọn bát đĩa khỏi bàn

Cụm thao tácThao tác / hành độngPhục vụ khách

食材を切る

しょくざいをきる

cắt nguyên liệu

Cụm thao tácThao tác / hành độngCắt thái & dao bếp

肉を焼く

にくをやく

nướng/áp chảo thịt

Cụm thao tácThao tác / hành độngPhương pháp nấu

油で揚げる

あぶらであげる

chiên ngập dầu

Cụm thao tácThao tác / hành độngPhương pháp nấu

中心温度を測る

ちゅうしんおんどをはかる

đo nhiệt độ tâm thực phẩm

Cụm thao tácThao tác / hành động

副店長

ふくてんちょう

phó quản lý

Danh từNgười / chức vụ

苦情

くじょう

phàn nàn/khiếu nại

Danh từLỗi / khuyết tật

やけど

bỏng

Danh từLỗi / khuyết tật

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Nhà hàng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Nguồn tham khảo

Nguồn dữ liệu chính cho ngành Nhà hàng

Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...