HACCP
ハサップ
HACCP
Đang hội tụ linh khí…
Nhà hàng
Trang này tập trung vào 64 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng An toàn trong ngành Nhà hàng, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
64 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/2
ハサップ
HACCP
おんどかんり
quản lý nhiệt độ
ろうどうあんぜん
an toàn lao động
しょくひんえいせい
vệ sinh thực phẩm
えいせいかんりけいかく
kế hoạch quản lý vệ sinh
しょくもつアレルギー
dị ứng thực phẩm
てあらい
rửa tay
いっぱんえいせいかんり
quản lý vệ sinh chung
dị nguyên
きりきず
vết cắt
しゅししょうどく
khử khuẩn tay
じゅうようかんりてん
điểm kiểm soát tới hạn
とくていげんざいりょう
nguyên liệu dị ứng bắt buộc ghi nhãn
シーシーピー
điểm kiểm soát tới hạn CCP
アレルギーひょうじ
ghi nhãn dị ứng
すべる
trơn trượt
きがいよういん
mối nguy
アレルギーかくにん
xác nhận dị ứng
ぬれたゆか
sàn ướt
せいぶつてききがい
mối nguy sinh học
じょきょしょく
suất ăn loại bỏ dị nguyên
あぶらはね
dầu bắn
かがくてききがい
mối nguy hóa học
だいたいしょく
suất ăn thay thế
ねっとう
nước sôi
ぶつりてききがい
mối nguy vật lý
nhiễm chéo dị nguyên
やけどぼうし
phòng bỏng
えいせいかんり
quản lý vệ sinh
つめ
móng tay
ほうちょうじこ
tai nạn do dao
アレルギーたいおう
phục vụ theo yêu cầu dị ứng
せいけつなふくそう
trang phục sạch
さいきん
vi khuẩn
かさい
hỏa hoạn
けんこうチェック
kiểm tra sức khỏe nhân viên
virus
にゅう
sữa
しょうかき
bình chữa cháy
norovirus
tôm
おうしょくブドウきゅうきん
tụ cầu vàng
cua
かんき
thông gió
Campylobacter
kiều mạch soba
ひのもとかくにん
kiểm tra nguồn lửa
Salmonella
らっかせい
lạc/đậu phộng
ひじょうぐち
lối thoát hiểm
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
20 từ · Nhà hàng
22 từ · Nhà hàng
25 từ · Nhà hàng
21 từ · Nhà hàng
23 từ · Nhà hàng
20 từ · Nhà hàng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Nhà hàng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.