注文
ちゅうもん
gọi món
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Nhà hàng, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
475 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/10
ちゅうもん
gọi món
ちゅうぼう
khu bếp
かいけい
thanh toán
てんちょう
quản lý cửa hàng
thực đơn
のみもの
đồ uống
じょうおん
nhiệt độ phòng
ハサップ
HACCP
ほかん
bảo quản
あらいば
khu rửa
khiếu nại
おんどかんり
quản lý nhiệt độ
てんぽうんえい
vận hành cửa hàng
ろうどうあんぜん
an toàn lao động
muôi/vá
kẹp gắp
あわだてき
phới lồng
dao gọt vỏ
rổ/lưới ráo nước
tô trộn
ちゅうもんをとる
nhận order
ちゅうもんをふくしょうする
nhắc lại order để xác nhận
りょうりをはこぶ
mang món ăn
しょっきをさげる
thu dọn bát đĩa khỏi bàn
さらをあらう
rửa đĩa
やさいをあらう
rửa rau
しょくざいをきる
cắt nguyên liệu
にくをやく
nướng/áp chảo thịt
あぶらであげる
chiên ngập dầu
もりつける
trình bày món ăn
ちゅうしんおんどをはかる
đo nhiệt độ tâm thực phẩm
よやく
đặt chỗ
しょくざい
nguyên liệu thực phẩm
quầy/máy tính tiền
いんしょくてん
nhà hàng/quán ăn
ふくてんちょう
phó quản lý
こんだて
thực đơn/kế hoạch món
đồ uống
ちゅうしんおんど
nhiệt độ tâm thực phẩm
もりつけりょう
lượng chia ra đĩa
しょくひんえいせい
vệ sinh thực phẩm
えいせいかんりけいかく
kế hoạch quản lý vệ sinh
しょくもつアレルギー
dị ứng thực phẩm
ほぞん
lưu giữ/bảo quản
しょっきせんじょう
rửa bát đĩa
くじょう
phàn nàn/khiếu nại
mang đi
うりあげかんり
quản lý doanh thu
bỏng
せっきゃく
phục vụ khách
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.