Đang hội tụ linh khí…

Tiếng Nhật chuyên ngành

Từ vựng tiếng Nhật ngành Nhà hàng

Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Nhà hàng, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.

475thuật ngữ
17chủ đề
5nhóm sử dụng

Thuật ngữ Nhà hàng

475 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/10

店長

てんちょう

quản lý cửa hàng

Danh từNgười / chức vụ

クレーム

khiếu nại

Danh từLỗi / khuyết tật

温度管理

おんどかんり

quản lý nhiệt độ

Danh từ hành động (する)An toàn

労働安全

ろうどうあんぜん

an toàn lao động

Danh từAn toàn

注文を復唱する

ちゅうもんをふくしょうする

nhắc lại order để xác nhận

Cụm thao tácThao tác / hành độngGọi món & truyền món

料理を運ぶ

りょうりをはこぶ

mang món ăn

Cụm thao tácThao tác / hành độngPhục vụ khách

食器を下げる

しょっきをさげる

thu dọn bát đĩa khỏi bàn

Cụm thao tácThao tác / hành độngPhục vụ khách

食材を切る

しょくざいをきる

cắt nguyên liệu

Cụm thao tácThao tác / hành độngCắt thái & dao bếp

肉を焼く

にくをやく

nướng/áp chảo thịt

Cụm thao tácThao tác / hành độngPhương pháp nấu

油で揚げる

あぶらであげる

chiên ngập dầu

Cụm thao tácThao tác / hành độngPhương pháp nấu

中心温度を測る

ちゅうしんおんどをはかる

đo nhiệt độ tâm thực phẩm

Cụm thao tácThao tác / hành động

副店長

ふくてんちょう

phó quản lý

Danh từNgười / chức vụ

苦情

くじょう

phàn nàn/khiếu nại

Danh từLỗi / khuyết tật

やけど

bỏng

Danh từLỗi / khuyết tật

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...