エンジン
động cơ
Đang hội tụ linh khí…
Ô tô
Trang này tập trung vào 215 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Đồ vật / bộ phận trong ngành Ô tô, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
215 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 4/5
động cơ
へんそくき
hộp số
phanh
hệ thống treo
lốp xe
ắc quy
せんしんあんぜんぎじゅつ
công nghệ an toàn tiên tiến
きゅうきけいとう
hệ thống nạp
ハイブリッドしゃ
xe hybrid
điều hòa không khí ô tô
ねんりょうけいとう
hệ thống nhiên liệu
てんかプラグ
bugi
mâm bánh xe
máy phát điện
giảm xóc
két nước
má phanh
hộp số
せんしんうんてんしえんシステム
hệ thống hỗ trợ lái tiên tiến (ADAS)
ぜんしょうとう
đèn chiếu sáng phía trước
はいきけいとう
hệ thống xả
でんきじどうしゃ
xe điện EV
ねんりょうタンク
bình nhiên liệu
xi lanh
hệ thống lái
van hằng nhiệt
đĩa phanh
trục truyền động
エーダス
hệ thống hỗ trợ lái tiên tiến
đèn pha
cụm bướm ga
イーブイ
xe điện
máy nén điều hòa
ねんりょうポンプ
bơm nhiên liệu
căn chỉnh góc đặt bánh xe
pít tông
bộ vi sai
bơm nước làm mát
しょうとつひがいけいげんブレーキ
phanh giảm thiểu va chạm
びとう
đèn hậu
van bướm ga
エイチイーブイ
xe hybrid HEV
dàn nóng điều hòa
ねんりょうはいかん
đường ống nhiên liệu
trục khuỷu
mặt gai lốp
cuộn đánh lửa
thanh cân bằng
れいきゃくファン
quạt làm mát
エービーエス
hệ thống chống bó cứng phanh
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.