ADAS & an toàn chủ động
27 từ
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Ô tô, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
Phân loại thực tế
Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.
Theo công việc
Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.
27 từ
23 từ
24 từ
44 từ
20 từ
21 từ
21 từ
22 từ
30 từ
35 từ
21 từ
22 từ
23 từ
Phạm vi dữ liệu
408 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.
Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Bảo dưỡng & dụng cụ xưởng (44 từ), Hybrid, EV & điện cao áp (35 từ), Nạp, xả & khí thải (30 từ), ADAS & an toàn chủ động (27 từ), Bánh xe (24 từ).
Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Đồ vật / bộ phận (215 từ), An toàn (33 từ), Kiểm tra / chất lượng (31 từ), Dụng cụ (26 từ), Vật liệu (21 từ).
408 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/9
động cơ
へんそくき
hộp số
phanh
hệ thống treo
lốp xe
ắc quy
れいきゃくすい
nước làm mát
しゃけん
đăng kiểm xe
こしょうしんだん
chẩn đoán hư hỏng
せんしんあんぜんぎじゅつ
công nghệ an toàn tiên tiến
しゃたい
thân xe
せいび
bảo dưỡng/sửa chữa ô tô
じゅんかつけいとう
hệ thống bôi trơn
とうかそうち
hệ thống đèn chiếu sáng/tín hiệu
きゅうきけいとう
hệ thống nạp
ハイブリッドしゃ
xe hybrid
điều hòa không khí ô tô
ねんりょうけいとう
hệ thống nhiên liệu
てんかプラグ
bugi
mâm bánh xe
しんだんき
máy chẩn đoán
máy phát điện
giảm xóc
はいきガスけんさ
kiểm tra khí thải
két nước
má phanh
hộp số
せんしんうんてんしえんシステム
hệ thống hỗ trợ lái tiên tiến (ADAS)
thân vỏ xe
じどうしゃせいび
bảo dưỡng sửa chữa ô tô
じゅんかつゆ
dầu bôi trơn
ぜんしょうとう
đèn chiếu sáng phía trước
はいきけいとう
hệ thống xả
でんきじどうしゃ
xe điện EV
くうちょうそうち
hệ thống điều hòa không khí
ねんりょうタンク
bình nhiên liệu
くうきあつ
áp suất lốp
こしょうコード
mã lỗi
mô tơ đề
xi lanh
hệ thống lái
van hằng nhiệt
đĩa phanh
trục truyền động
ほあんきじゅん
tiêu chuẩn an toàn xe
エーダス
hệ thống hỗ trợ lái tiên tiến
khung xe
てんけん
kiểm tra
cácte dầu
đèn pha
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Ô tô được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Nguồn tham khảo
Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.