車検
しゃけん
đăng kiểm xe
Đang hội tụ linh khí…
Ô tô
Trang này tập trung vào 31 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Kiểm tra / chất lượng trong ngành Ô tô, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
31 từ · tối đa 50 từ/trang
しゃけん
đăng kiểm xe
こしょうしんだん
chẩn đoán hư hỏng
しんだんき
máy chẩn đoán
はいきガスけんさ
kiểm tra khí thải
こしょうコード
mã lỗi
てんけん
kiểm tra
オービーディー
hệ thống chẩn đoán OBD
ていきてんけん
kiểm tra định kỳ
けいこくとう
đèn cảnh báo
しゃけんしょう
giấy chứng nhận kiểm định xe
こしょうしんだんき
máy chẩn đoán lỗi ô tô
しゃけんせいび
bảo dưỡng để kiểm định xe
しんだんコード
mã chẩn đoán lỗi
てんけんせいび
kiểm tra và bảo dưỡng xe
ディーティーシー
mã lỗi chẩn đoán DTC
オービーディーけんさ
kiểm định OBD
オービーディーてんけん
kiểm tra OBD
にちじょうてんけん
kiểm tra hằng ngày
しんだんけっか
kết quả chẩn đoán
ほうていてんけん
kiểm tra định kỳ theo luật
dữ liệu thời gian thực từ ECU
じゅうにかげつてんけん
kiểm tra định kỳ 12 tháng
dữ liệu freeze frame khi phát sinh lỗi
にじゅうよんかげつてんけん
kiểm tra định kỳ 24 tháng
kiểm tra chủ động bằng máy chẩn đoán
スキャンツールをせつぞくする
kết nối máy chẩn đoán
こしょうコードをしょうきょする
xóa mã lỗi
こしょうコードをよむ
đọc mã lỗi
オイルりょうをかくにんする
kiểm tra mức dầu
くうきあつをはかる
đo áp suất lốp
むでんあつをかくにんする
xác nhận không còn điện áp
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
27 từ · Ô tô
23 từ · Ô tô
24 từ · Ô tô
44 từ · Ô tô
20 từ · Ô tô
21 từ · Ô tô
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Ô tô được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.