冷却水
れいきゃくすい
nước làm mát
Đang hội tụ linh khí…
Ô tô
Trang này tập trung vào 21 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Vật liệu trong ngành Ô tô, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
21 từ · tối đa 50 từ/trang
れいきゃくすい
nước làm mát
じゅんかつけいとう
hệ thống bôi trơn
じゅんかつゆ
dầu bôi trơn
cácte dầu
cầu chì
dầu phanh
bơm dầu
lưới lọc hút dầu
bộ làm mát dầu
ゆあつ
áp suất dầu
れいばい
môi chất lạnh
ゆあつけいこくとう
đèn cảnh báo áp suất dầu
れいばいガス
gas lạnh
ゆりょう
lượng dầu
れいばいりょう
lượng môi chất lạnh
hộp cầu chì
れいきゃくすいおん
nhiệt độ nước làm mát
オイルしょうひ
tiêu hao dầu
ốc xả dầu
long đen ốc xả dầu
きゅうゆぐち
cửa nạp nhiên liệu
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
27 từ · Ô tô
23 từ · Ô tô
24 từ · Ô tô
44 từ · Ô tô
20 từ · Ô tô
21 từ · Ô tô
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Ô tô được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.