整備
せいび
bảo dưỡng/sửa chữa ô tô
Đang hội tụ linh khí…
Ô tô
Trang này tập trung vào 44 thuật ngữ thuộc chủ đề Bảo dưỡng & dụng cụ xưởng trong ngành Ô tô, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
44 từ · tối đa 50 từ/trang
せいび
bảo dưỡng/sửa chữa ô tô
じどうしゃせいび
bảo dưỡng sửa chữa ô tô
てんけん
kiểm tra
ぶんかいせいび
bảo dưỡng/sửa chữa có tháo rời
とくていせいび
bảo dưỡng sửa chữa đặc định
こうかんさぎょう
công việc thay thế
ちょうせいさぎょう
công việc điều chỉnh
しめつけ
siết chặt
しめつけトルク
mô-men siết
cờ lê lực
cờ lê bánh cóc
bộ tuýp/cờ lê khẩu
kích xe
chân kê xe/jack stand
cầu nâng
にちゅうリフト
cầu nâng hai trụ
máy ra vào lốp
máy cân bằng bánh xe
đồng hồ đo áp suất lốp
đồng hồ đo áp suất nén
đồng hồ đo chân không
đồng hồ đo điện/multimeter
đồng hồ kiểm tra mạch điện
せいびようりょうしょ
tài liệu/quy trình sửa chữa
しゅうりしょ
sách hướng dẫn sửa chữa
はいせんず
sơ đồ dây điện
ぶひんばんごう
mã phụ tùng
じゅんせいぶひん
phụ tùng chính hãng
しゃがいひん
phụ tùng aftermarket/ngoài hãng
しょうもうひん
vật tư/phụ tùng tiêu hao
まもうげんど
giới hạn mài mòn
きじゅんち
giá trị tiêu chuẩn
そくていち
giá trị đo
きていち
giá trị quy định
khe hở kỹ thuật
độ rơ
いおん
tiếng động bất thường
しんどう
rung động
rỉ/thấm nhẹ chất lỏng
もれ
rò rỉ
nâng xe bằng kích
kích cá sấu/kích sàn
うちばりはがし
dụng cụ tháo ốp nội thất
きていトルクでしめる
siết theo mô-men quy định
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
27 từ · Ô tô
23 từ · Ô tô
24 từ · Ô tô
20 từ · Ô tô
21 từ · Ô tô
21 từ · Ô tô
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Ô tô được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.