車体
しゃたい
thân xe
Đang hội tụ linh khí…
Ô tô
Trang này tập trung vào 33 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng An toàn trong ngành Ô tô, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
33 từ · tối đa 50 từ/trang
しゃたい
thân xe
thân vỏ xe
khung xe
thân xe monocoque
cửa xe
nắp ca-pô
nắp cốp
cản xe
kính chắn gió trước
あわせガラス
kính dán an toàn
こうでんあつバッテリ
pin điện áp cao
きょうかガラス
kính cường lực
dây an toàn
こうでんあつかいろ
mạch điện áp cao
bộ siết trước dây an toàn
こうでんあつケーブル
cáp điện áp cao
túi khí
service plug ngắt mạch cao áp
エスアールエスエアバッグ
túi khí SRS
tay cắm ngắt mạch cao áp
しょうとつセンサ
cảm biến va chạm
ぜつえんてぶくろ
găng tay cách điện
vùng hấp thụ xung lực
ぜつえんていこう
điện trở cách điện
ぜつえんていこうけい
máy đo điện trở cách điện
ghế an toàn trẻ em
こうでんあつしゃだん
ngắt điện áp cao
アイソフィックス
chuẩn móc ghế trẻ em ISOFIX
khóa cửa
しゅうちゅうドアロック
khóa cửa trung tâm
kính điện
サービスプラグをはずす
tháo service plug cao áp
ぜつえんてぶくろをちゃくようする
mang găng cách điện
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
27 từ · Ô tô
23 từ · Ô tô
24 từ · Ô tô
44 từ · Ô tô
20 từ · Ô tô
21 từ · Ô tô
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Ô tô được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.