Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Ô tô

Từ vựng tiếng Nhật ngành Ô tô: chủ đề Điều hòa & sưởi

Trang này tập trung vào 21 thuật ngữ thuộc chủ đề Điều hòa & sưởi trong ngành Ô tô, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

21thuật ngữ
13chủ đề trong ngành

Chủ đề Điều hòa & sưởi · Ô tô

21 từ · tối đa 50 từ/trang

空調装置

くうちょうそうち

hệ thống điều hòa không khí

Danh từMáy móc / thiết bịĐiều hòa & sưởi

温度センサ

おんどセンサ

cảm biến nhiệt độ

Danh từChỉ số / kích thướcĐiều hòa & sưởi

冷媒回収装置

れいばいかいしゅうそうち

máy thu hồi môi chất lạnh

Danh từMáy móc / thiết bịĐiều hòa & sưởi

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Ô tô được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...