吸気系統
きゅうきけいとう
hệ thống nạp
Đang hội tụ linh khí…
Ô tô
Trang này tập trung vào 30 thuật ngữ thuộc chủ đề Nạp, xả & khí thải trong ngành Ô tô, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
30 từ · tối đa 50 từ/trang
きゅうきけいとう
hệ thống nạp
はいきけいとう
hệ thống xả
cụm bướm ga
van bướm ga
cảm biến lưu lượng khí nạp
きゅうきおんセンサ
cảm biến nhiệt độ khí nạp
きゅうきあつセンサ
cảm biến áp suất đường nạp
マップセンサ
cảm biến áp suất tuyệt đối đường nạp
bộ tăng áp turbo
bộ siêu nạp
bộ làm mát khí nạp
かきゅうあつ
áp suất tăng áp
van wastegate
イージーアール
hệ thống tuần hoàn khí xả EGR
イージーアールバルブ
van EGR
しょくばい
bộ xúc tác khí thải
さんげんしょくばい
bộ xúc tác ba chức năng
はいしゅつガス
khí thải
はいしゅつガスげんしょうそうち
thiết bị giảm khí thải
さんそセンサ
cảm biến oxy
オーツーセンサ
cảm biến O2
くうねんひセンサ
cảm biến tỷ lệ không khí-nhiên liệu
くうねんひ
tỷ lệ không khí-nhiên liệu
bộ giảm thanh ống xả
はいきかん
ống xả
ディーピーエフ
bộ lọc hạt diesel DPF
ディーピーエフさいせい
tái sinh bộ lọc DPF
にょうそエスシーアール
hệ thống SCR dùng urê
アドブルー
dung dịch urê AdBlue
ノックスセンサ
cảm biến NOx
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
27 từ · Ô tô
23 từ · Ô tô
24 từ · Ô tô
44 từ · Ô tô
20 từ · Ô tô
21 từ · Ô tô
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Ô tô được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.