Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 仕 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 仕打ち (しうち) – Cách đối xử, hành động (thường mang ý tiêu cực, tệ bạc, không công bằng). Biểu hiện hành vi của một người đối với người khác, đặc biệt khi hành vi đó gây tổn thương hoặc không được chấp nhận..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

仕打ちしうち

仕組みしくみ

仕掛けしかけ

仕えるつかえる

仕切るしきる

仕送りしおくり

Từ có chứa Kanji 仕

16 mục hiển thị

仕打ち

しうち

Cách đối xử, hành động (thường mang ý tiêu cực, tệ bạc, không công bằng). Biểu hiện hành vi của một người đối với người khác, đặc biệt khi hành vi đó gây tổn thương hoặc không được chấp nhận.

Hán Việt: (Không có Hán Việt chuẩn)

彼女は元恋人のひどい仕打ちに深く傷ついていた。

Cô ấy đã bị tổn thương sâu sắc bởi cách đối xử tệ bạc của người yêu cũ.

仕組み

しくみ

cơ chế, cấu tạo hoặc hệ thống vận hành của một vật hay chế độ

機械が動く仕組みを図で説明した。

Tôi giải thích cơ chế máy hoạt động bằng sơ đồ.

仕掛け

しかけ

cơ cấu được sắp đặt; thiết bị, mưu mẹo hoặc cách tạo hiệu ứng

箱を開けると音が鳴る仕掛けになっている。

Chiếc hộp có cơ cấu phát âm thanh khi mở.

仕える

つかえる

phụng sự, làm việc trung thành dưới quyền một người hoặc tổ chức

Hán Việt:

彼は若いころから王に仕え、国政を支えた。

Từ trẻ, ông ấy phụng sự nhà vua và hỗ trợ việc nước.

仕切る

しきる

phân chia không gian; đứng ra quản lý, điều hành toàn bộ công việc hoặc sự kiện

Hán Việt: SĨ THIẾT

広い部屋を棚で二つに仕切った。

Căn phòng rộng được ngăn thành hai phần bằng kệ.

仕送り

しおくり

gửi tiền hoặc đồ sinh hoạt định kỳ cho người sống xa

両親が毎月生活費を仕送りしてくれる。

Cha mẹ gửi tiền sinh hoạt cho tôi mỗi tháng.

仕留める

しとめる

Hạ gục

Hán Việt: Sĩ Lưu

一撃(いちげき)で仕留める(しとめる)。

Hạ gục bằng một đòn.

仕入れる

しいれる

Nhập hàng

Hán Việt: Sĩ Nhập

材料(ざいりょう)を仕入れる(しいれる)。

Nhập nguyên liệu.

仕上げ表

しあげひょう

Bảng kê vật liệu hoàn thiện, bảng vật liệu hoàn thiện (Finishes Schedule)

Hán Việt: Sĩ Thượng Biểu

仕上げ表に基づいて、内装の壁材と床材を選定し、発注準備を進めてください。

Dựa trên bảng kê vật liệu hoàn thiện, hãy chọn vật liệu tường và sàn nội thất, và tiến hành chuẩn bị đặt hàng.

仕上げ面

しあげめん

Bề mặt hoàn thiện, mặt hoàn thành.

Hán Việt: Sĩ Thượng Diện

コンクリートの仕上げ面は、設計図書通りの平滑性と耐久性が求められます。

Bề mặt hoàn thiện của bê tông yêu cầu độ phẳng và độ bền đúng theo bản vẽ thiết kế.

連携仕様

れんけいしよう

Đặc tả/Thông số kỹ thuật về tích hợp/liên kết (giữa các hệ thống, module)

Hán Việt: LIÊN HUỀ SĨ DẠNG

他システムとの連携仕様を詳細に記載し、開発チーム間で共有する。

Ghi chi tiết đặc tả liên kết với các hệ thống khác và chia sẻ giữa các đội phát triển.

仕様記述

しようきじゅつ

Mô tả đặc tả; mô tả các yêu cầu kỹ thuật, chức năng hoặc thiết kế của một hệ thống, module, hoặc tính năng.

Hán Việt: Sĩ dạng ký thuật

この設計書では、特にセキュリティ機能の仕様記述に重点を置いています。

Trong tài liệu thiết kế này, chúng tôi đặc biệt chú trọng vào mô tả đặc tả của các chức năng bảo mật.

仕様変更

しようへんこう

Thay đổi đặc tả kỹ thuật, thay đổi yêu cầu. Sự điều chỉnh các thông số kỹ thuật hoặc yêu cầu ban đầu của hệ thống/phần mềm.

Hán Việt: Sĩ Dạng Biến Canh

プロジェクトの引継ぎには、全ての仕様変更履歴も含まれるべきです。

Việc bàn giao dự án nên bao gồm cả toàn bộ lịch sử thay đổi đặc tả kỹ thuật.

仕入れる

しいれる

Nhập hàng

Hán Việt: Sĩ Nhập

材料(ざいりょう)を仕入れる(しいれる)。

Nhập nguyên liệu.

仕掛ける

しかける

đặt hoặc giăng một cơ chế; chủ động bắt đầu gây ra hay thực hiện một hành động

庭に小動物を捕まえるためのわなを仕掛けた。

Tôi đặt một cái bẫy trong vườn để bắt động vật nhỏ.

仕上げる

しあげる

hoàn thiện công việc hoặc sản phẩm đến trạng thái cuối cùng

報告書を今日中に仕上げる。

Tôi sẽ hoàn thiện báo cáo trong hôm nay.

Cách học chữ 仕

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...