Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 公 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 公平 (こうへい) – Công bằng.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

公平こうへい

公邸こうてい

公用こうよう

公認こうにん

公募こうぼ

公示こうじ

Từ có chứa Kanji 公

16 mục hiển thị

公平

こうへい

Công bằng

Hán Việt: Công Bình

公平(こうへい)な判断(はんだん)を下す(くだす)。

Đưa ra phán quyết công bằng.

公邸

こうてい

Dinh thự chính thức

Hán Việt: Công Để

首相(しゅしょう)公邸(こうてい)での会談(かいだん)。

Hội đàm tại dinh thủ tướng.

公用

こうよう

Việc công

Hán Việt: Công Dụng

公用(こうよう)車(しゃ)を利用(りよう)する。

Sử dụng xe công.

公認

こうにん

Công nhận chính thức

Hán Việt: Công Nhận

公認(こうにん)の記録(きろく)。

Kỷ lục được công nhận.

公募

こうぼ

Tuyển dụng công khai

Hán Việt: Công Mộ

公募(こうぼ)ガイド(がいど)。

Hướng dẫn đợt tuyển dụng công khai.

公示

こうじ

Công bố công khai

Hán Việt: Công Thị

選挙(せんきょ)を公示(こうじ)する。

Công bố kỳ bầu cử.

公差

こうさ

Dung sai, sai số cho phép, độ hở (trong kỹ thuật).

Hán Việt: Công Sai

この部品の加工には±0.05mmの公差が設定されています。

Đối với việc gia công chi tiết này, dung sai ±0.05mm đã được thiết lập.

公表

こうひょう

Công bố, công khai (thông tin, kết quả)

Hán Việt: CÔNG BIỂU

政府は新しい経済政策の詳細を来週公表すると発表した。

Chính phủ thông báo sẽ công bố chi tiết chính sách kinh tế mới vào tuần tới.

公衆

こうしゅう

công chúng; đông đảo người dân nói chung

公衆の安全を守るため、施設を一時閉鎖した。

Cơ sở tạm đóng cửa để bảo vệ an toàn công chúng.

公式

こうしき

chính thức, công khai; công thức

Hán Việt: CÔNG THỨC

公式な発表は明日の朝に行われる。

Thông báo chính thức sẽ được đưa ra vào sáng mai.

公平

こうへい

Công bằng

Hán Việt: Công Bình

公平(こうへい)な判断(はんだん)を下す(くだす)。

Đưa ra phán quyết công bằng.

公用

こうよう

Việc công

Hán Việt: Công Dụng

公用(こうよう)車(しゃ)を利用(りよう)する。

Sử dụng xe công.

公正

こうせい

công bằng, không thiên vị hoặc gian dối

選考は公正な基準で行われた。

Việc tuyển chọn được thực hiện theo tiêu chuẩn công bằng.

公立

こうりつ

do nhà nước hoặc chính quyền địa phương thành lập và vận hành

彼女は公立高校で教えている。

Cô ấy dạy tại trường trung học công lập.

公私

こうし

việc công và việc tư

公私を混同しないように注意する。

Chú ý không lẫn lộn việc công với việc tư.

非公開

ひこうかい

Không công khai, bảo mật, riêng tư.

Hán Việt: Phi Công Khai

面接中に得た企業情報は、非公開とする必要があります。

Thông tin doanh nghiệp nhận được trong buổi phỏng vấn cần được giữ bí mật.

Cách học chữ 公

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...