再生
さいせい
Tái sinh, tái chế
Hán Việt: TÁI SINH
古紙を再生する。
Tái chế giấy lộn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 再 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 再生 (さいせい) – Tái sinh, tái chế.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
再生 → さいせい
再考 → さいこう
再発 → さいはつ
再建 → さいけん
再編 → さいへん
再燃 → さいねん
15 mục hiển thị
さいせい
Tái sinh, tái chế
Hán Việt: TÁI SINH
古紙を再生する。
Tái chế giấy lộn.
さいこう
Xem xét lại
Hán Việt: Tái Khảo
案(あん)を再考(さいこう)する。
Xem xét lại phương án.
さいはつ
Tái phát
Hán Việt: Tái Phát
再発(さいはつ)を防止(ぼうし)する。
Phòng chống sự tái phát.
さいけん
Xây dựng lại
Hán Việt: Tái Kiến
財政(ざいせい)を再建(さいけん)する。
Xây dựng lại tài chính.
さいへん
Tái tổ chức, sắp xếp lại, cơ cấu lại
Hán Việt: Tái biên
政府は老朽化したインフラの再編計画を発表した。
Chính phủ đã công bố kế hoạch tái cơ cấu cơ sở hạ tầng đã xuống cấp.
さいねん
Tái phát, bùng phát lại (bệnh tật, triệu chứng).
Hán Việt: Tái nhiên
薬の服用を中止すると、副作用の症状が再燃する可能性があります。
Nếu ngừng dùng thuốc, các triệu chứng tác dụng phụ có khả năng tái phát.
さいさん
Dăm ba bận, nhiều lần
再三(さいさん)注意(ちゅうい)したのに、彼(かれ)はまた遅刻(ちこく)した。
Đã nhắc nhở dăm ba bận (nhiều lần) rồi mà cậu ta vẫn đi muộn.
さいさん
Dăm ba bận, nhiều lần
再三(さいさん)注意(ちゅうい)したのに、彼(かれ)はまた遅刻(ちこく)した。
Đã nhắc nhở dăm ba bận (nhiều lần) rồi mà cậu ta vẫn đi muộn.
さいこん
kết hôn lại sau ly hôn hoặc mất người phối ngẫu
彼女は離婚から五年後に再婚した。
Cô ấy tái hôn năm năm sau khi ly hôn.
さいてんけん
Kiểm tra lại, tái kiểm tra, xem xét lại
Hán Việt: TÁI ĐIỂM KIỂM
強風の後、足場の安全性を確保するため、全体を再点検しました。
Sau gió lớn, chúng tôi đã tái kiểm tra toàn bộ giàn giáo để đảm bảo an toàn.
さいげんせい
Tính tái hiện, khả năng tái hiện (lỗi).
Hán Việt: Tái hiện tính
このサーバーバグは再現性が低く、原因特定に時間がかかっている。
Lỗi server này có tính tái hiện thấp nên việc xác định nguyên nhân mất nhiều thời gian.
さいこうちく
Tái cấu trúc, xây dựng lại. Việc thiết kế lại hoặc xây dựng lại một hệ thống, cấu trúc, hoặc quy trình từ đầu hoặc một cách đáng kể.
Hán Việt: Tái Cấu Trúc
レガシーシステムの再構築により、運用コストの大幅な削減が期待されます。
Việc tái cấu trúc hệ thống cũ (legacy system) được kỳ vọng sẽ giảm đáng kể chi phí vận hành.
さいりようせい
Tính tái sử dụng, khả năng tái sử dụng.
Hán Việt: Tái Lợi Dụng Tính
システム設計においては、コンポーネントの再利用性を高めることが開発効率向上に繋がります。
Trong thiết kế hệ thống, việc nâng cao tính tái sử dụng của các thành phần sẽ dẫn đến cải thiện hiệu suất phát triển.
さいげんする
tái hiện hoặc làm cho một trạng thái, cảnh tượng xảy ra lại
実験で事故当時の状況を再現した。
Thí nghiệm đã tái hiện tình trạng lúc xảy ra tai nạn.
さいデプロイ
Deploy lại, triển khai lại (phần mềm/code lên server)
Hán Việt: Tái Deploy (Phiên âm từ tiếng Anh)
バグ修正後、新しいバージョンをサーバーに再デプロイする必要があります。
Sau khi sửa bug, cần phải deploy lại phiên bản mới lên server.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.