切望
せつぼう
Mong muốn tha thiết, khát vọng mãnh liệt, ước ao cháy bỏng
Hán Việt: THIẾT VỌNG
彼らは心の底から平和を切望している。
Họ từ sâu thẳm trái tim đang khao khát hòa bình.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 切 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 切望 (せつぼう) – Mong muốn tha thiết, khát vọng mãnh liệt, ước ao cháy bỏng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
切望 → せつぼう
切梁 → きりばり
切開 → せっかい
切除 → せつじょ
乱切 → らんせつ
切実 → せつじつ
16 mục hiển thị
せつぼう
Mong muốn tha thiết, khát vọng mãnh liệt, ước ao cháy bỏng
Hán Việt: THIẾT VỌNG
彼らは心の底から平和を切望している。
Họ từ sâu thẳm trái tim đang khao khát hòa bình.
きりばり
Thanh chống, thanh giằng (thường dùng trong hố đào, gia cố tạm thời).
Hán Việt: Thiết Lương
山留め図面で切梁の配置とサイズを確認してください。
Hãy kiểm tra vị trí và kích thước thanh chống trên bản vẽ tường chắn đất.
せっかい
Rạch, mổ (y học); vết rạch, vết mổ
Hán Việt: Thiết Khai
医師は患者の腹部を切開し、緊急手術を開始した。
Bác sĩ đã rạch bụng bệnh nhân và bắt đầu ca phẫu thuật cấp cứu.
せつじょ
Cắt bỏ, loại bỏ (một phần mô hoặc cơ quan bằng phẫu thuật)
Hán Việt: Thiết Trừ
感染が広がるのを防ぐため、壊死した組織を切除する緊急手術が行われた。
Để ngăn chặn nhiễm trùng lây lan, phẫu thuật cấp cứu đã được thực hiện để cắt bỏ mô hoại tử.
らんせつ
Vết cắt không đều, vết rách không đều, vết thương nham nhở
Hán Việt: Loạn Thiết
事故によるガラスの破片で、腕に乱切傷を負った。
Do mảnh kính vỡ từ tai nạn, bệnh nhân bị vết rách nham nhở ở cánh tay.
せつじつ
cấp thiết, nghiêm trọng; xuất phát từ nhu cầu hoặc mong muốn rất mạnh
住民から切実な支援の要望が寄せられた。
Người dân gửi tới yêu cầu hỗ trợ hết sức cấp thiết.
いっさい
toàn bộ, tất cả; đi với phủ định để nhấn mạnh hoàn toàn không
Hán Việt: Nhất Thiết
その件については一切関知していない。
Tôi hoàn toàn không liên quan đến chuyện đó.
つうせつ
sâu sắc, thấm thía; cảm nhận mạnh mẽ từ kinh nghiệm thực tế
Hán Việt: Thống Thiết
事故を経験し、安全の大切さを痛切に感じた。
Sau khi trải qua tai nạn, tôi thấm thía tầm quan trọng của an toàn.
てきせつ
thích hợp và đúng với hoàn cảnh hoặc mục đích cụ thể
状況に応じて適切な措置を取る。
Thực hiện biện pháp thích hợp tùy theo tình hình.
みきり
Đường cắt/đường mép/mép kết thúc (thường dùng trong chi tiết hoàn thiện, chỉ vị trí kết thúc của một vật liệu hoặc chi tiết).
Hán Việt: Kiến thiết
図面で、壁と床の見切り線の納まりを確認してください。
Hãy xác nhận chi tiết đường mép giữa tường và sàn trên bản vẽ.
えんぎり
Khe co giãn, khe lún, khe tách/ngăn (trong bê tông để chống nứt, kiểm soát biến dạng) / Đường cắt ngắt liên kết.
Hán Việt: Duyên thiết (nghĩa đen: cắt duyên)
コンクリートの打設計画において、適切な縁切り位置を検討する必要がある。
Trong kế hoạch đổ bê tông, cần xem xét vị trí khe co giãn phù hợp.
てぎれ
Cắt đứt quan hệ, chấm dứt mối quan hệ (thường là tình cảm, hôn nhân).
Hán Việt: Thủ Cắt
彼の不貞行為により、私たち夫婦は手切れとなった。
Do hành vi ngoại tình của anh ấy, vợ chồng chúng tôi đã cắt đứt quan hệ.
きりもどし
Khôi phục về trạng thái trước đó, quay lại phiên bản trước (rollback, revert).
Hán Việt: Thiết Lệ
新しいバージョンに問題が見つかったため、緊急で旧バージョンへ切戻しを行いました。
Vì phát hiện vấn đề ở phiên bản mới, chúng tôi đã khẩn cấp khôi phục về phiên bản cũ.
せつない
đau xót, nghẹn ngào; buồn đến mức cảm thấy khó chịu trong lòng
Hán Việt: THIẾT
昔の写真を見ると、戻れない日々を思って切なくなる。
Nhìn ảnh cũ, tôi thấy nghẹn lòng khi nhớ về những ngày không thể quay lại.
しきる
phân chia không gian; đứng ra quản lý, điều hành toàn bộ công việc hoặc sự kiện
Hán Việt: SĨ THIẾT
広い部屋を棚で二つに仕切った。
Căn phòng rộng được ngăn thành hai phần bằng kệ.
きれめ
chỗ bị đứt, ranh giới kết thúc; khoảng ngắt giữa hai phần
文章の切れ目で一度息をついた。
Tôi lấy hơi một lần ở chỗ ngắt của câu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.