Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 力 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 弾力 (だんりょく) – Đàn hồi.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

弾力だんりょく

統力とうりょく

引力いんりょく

応力おうりょく

力量りきりょう

余力よりょく

Từ có chứa Kanji 力

16 mục hiển thị

弾力

だんりょく

Đàn hồi

Hán Việt: Đạn Lực

弾力(だんりょく)性(せい)のある素材(そざい)。

Vật liệu có tính đàn hồi.

統力

とうりょく

Năng lực thống trị

Hán Việt: Thống Lực

圧倒(あっとう)的(てき)な統力(とうりょく)。

Năng lực thống trị áp đảo.

引力

いんりょく

Lực hấp dẫn

Hán Việt: Dẫn Lực

地球(ちきゅう)の引力(いんりょく)。

Lực hấp dẫn của trái đất.

応力

おうりょく

Ứng suất (lực tác dụng lên vật liệu)

Hán Việt: Ứng lực

この梁の最大応力は許容範囲内であるか、計算で確認する必要がある。

Cần phải tính toán để xác nhận liệu ứng suất tối đa của dầm này có nằm trong giới hạn cho phép hay không.

力量

りきりょう

Năng lực, khả năng, thực lực

Hán Việt: Lực Lượng (ý nghĩa sức mạnh, năng lực)

私のこれまでの経験と力量が、貴社のプロジェクトに貢献できると確信しております。

Tôi tin rằng kinh nghiệm và năng lực của mình cho đến nay có thể đóng góp vào dự án của quý công ty.

余力

よりょく

Năng lực còn lại, sức lực còn lại, thời gian rảnh, khả năng đáp ứng thêm công việc.

Hán Việt: Dư lực

現状では、この追加タスクに対応する余力はありません。

Với tình hình hiện tại, không có đủ năng lực để xử lý tác vụ bổ sung này.

極力

きょくりょく

Hết sức, tối đa

Hán Việt: 極力

トラブルは極力(きょくりょく)避(さ)けたい。

Tôi muốn tránh né rắc rối ở mức tối đa (hết mức có thể).

勢力

せいりょく

thế lực, sức mạnh hoặc phạm vi ảnh hưởng của một tổ chức và nhóm người

新しい政党が急速に勢力を伸ばしている。

Đảng mới đang nhanh chóng mở rộng thế lực.

迫力

はくりょく

sức mạnh gây ấn tượng; sự mãnh liệt/áp đảo

Hán Việt: Bách lực

この映画の戦闘シーンは迫力がある。

Cảnh chiến đấu trong phim này rất mãn nhãn và mạnh mẽ.

権力

けんりょく

quyền lực cho phép một người hoặc tổ chức chi phối quyết định và hành động của người khác

Hán Việt: Quyền Lực

一部の人に権力が集中することには危険が伴う。

Việc quyền lực tập trung vào một số ít người luôn đi kèm nguy cơ.

有力

ゆうりょく

có sức mạnh, ảnh hưởng hoặc khả năng thành công cao

彼が次の社長の有力候補だ。

Anh ấy là ứng viên sáng giá cho vị trí giám đốc tiếp theo.

耐力壁

たいりょくへき

Tường chịu lực, tường kháng cắt (Shear wall, Load-bearing wall)

Hán Việt: Nại lực bích

この設計では、耐力壁の配置が建物の耐震性に大きく影響します。

Trong thiết kế này, bố trí tường chịu lực ảnh hưởng lớn đến khả năng chịu động đất của tòa nhà.

即戦力

そくせんりょく

Năng lực có thể sử dụng ngay lập tức, người có thể bắt tay vào làm việc và đóng góp ngay.

Hán Việt: Tức Chiến Lực

私は御社で即戦力となれるよう、これまでの経験を活かしたいと考えております。

Tôi muốn vận dụng kinh nghiệm của mình để trở thành một nhân lực có thể đóng góp ngay lập tức cho quý công ty.

引張力

ひっぱりりょく

Lực kéo căng, lực căng (tensile force).

Hán Việt: Dẫn Trương Lực

構造図には、引張力が作用する部材の鉄筋の仕様が詳細に示されている。

Trên bản vẽ kết cấu, thông số kỹ thuật thép của các cấu kiện chịu lực kéo được thể hiện chi tiết.

耐荷力

たいかりょく

Khả năng chịu tải, sức chịu tải.

Hán Việt: Nại Hạ Lực

この足場の耐荷力は、設計基準を満たしていますか。

Khả năng chịu tải của giàn giáo này có đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế không?

推進力

すいしんりょく

Năng lực thúc đẩy, năng lực tiên phong/dẫn dắt, khả năng thực hiện

Hán Việt: Thôi tiến lực

私には、困難な状況でも目標達成に向けてチームをまとめる推進力があります。

Tôi có năng lực dẫn dắt, tập hợp đội nhóm để đạt mục tiêu ngay cả trong tình huống khó khăn.

Cách học chữ 力

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...