Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 容 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 寛容 (かんよう) – Khoan dung, độ lượng.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

寛容かんよう

収容しゅうよう

許容kyoyou

容疑者ようぎしゃ

許容差きょようさ

忍容性にんようせい

Từ có chứa Kanji 容

12 mục hiển thị

寛容

かんよう

Khoan dung, độ lượng

Hán Việt: KHOAN DUNG

寛容な精神を持つ。

Có tinh thần khoan dung.

収容

しゅうよう

Sức chứa, thu dung

Hán Việt: THU DUNG

千人を収容できるホール。

Hội trường có sức chứa 1000 người.

許容

kyoyou

Cho phép

Hán Việt: Hứa Dung

誤差(ごさ)を許容(きょよう)する。

Cho phép (chấp nhận) sai số.

許容

きょよう

sự cho phép và chấp nhận một mức độ sai lệch, hành vi hoặc điều kiện trong phạm vi nhất định

Hán Việt: HỨA DUNG

この装置では一ミリ以内の誤差が許容される。

Thiết bị này cho phép sai số trong phạm vi một milimét.

容疑者

ようぎしゃ

Nghi phạm, người bị tình nghi

Hán Việt: Dung nghi giả

警察は強盗事件の容疑者を逮捕した。

Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm vụ cướp.

許容差

きょようさ

Dung sai cho phép, giới hạn sai số.

Hán Việt: Hứa dung sai

部品の加工は、指定された許容差内に収める必要があります。

Việc gia công bộ phận phải nằm trong dung sai cho phép đã quy định.

忍容性

にんようせい

Khả năng dung nạp/chịu đựng (của cơ thể đối với thuốc, đặc biệt là tác dụng phụ); tính dung nạp.

Hán Việt: Nhẫn dung tính

この薬は効果が高い反面、忍容性が低い患者さんもいらっしゃいます。

Mặc dù loại thuốc này có hiệu quả cao, nhưng cũng có bệnh nhân có khả năng dung nạp kém.

容易い

たやすい

Dễ dàng

Hán Việt: DUNG DỊCH

容易い仕事。

Công việc dễ dàng.

包容力

ほうようりょく

lòng bao dung, khả năng chấp nhận và đón nhận người khác dù có khác biệt

彼は失敗した部下を責めず、包容力を示した。

Anh ấy không trách cấp dưới mắc lỗi mà thể hiện lòng bao dung.

許容荷重

きょようかじゅう

Tải trọng cho phép, trọng tải tối đa được phép chịu đựng.

Hán Việt: Hứa Dung Hà Trọng

この足場板の許容荷重を超えないように注意してください。

Hãy chú ý không vượt quá tải trọng cho phép của tấm ván giàn giáo này.

容赦なく

ようしゃなく

Không khoan nhượng, không thương xót, không chút nhân nhượng

Hán Việt: Dung Xá

ラッシュアワーの駅では、容赦なく乗客が電車に押し込まれる。

Ở ga tàu điện giờ cao điểm, hành khách bị đẩy vào tàu một cách không thương xót.

許容積載荷重

きょようせきさいかじゅう

Tải trọng cho phép, trọng tải tối đa cho phép (mà giàn giáo hoặc cấu trúc có thể chịu được)

Hán Việt: Hứa Dung Tích Tải Hà Trọng

足場に資材を積載する際は、許容積載荷重を超過しないよう厳守してください。

Khi chất vật liệu lên giàn giáo, hãy tuân thủ nghiêm ngặt để không vượt quá tải trọng cho phép.

Cách học chữ 容

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...