Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 引 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 強引 (ごういん) – Cưỡng ép.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

強引ごういん

索引さくいん

引用いんよう

引力いんりょく

牽引けんいん

引責いんせき

Từ có chứa Kanji 引

16 mục hiển thị

強引

ごういん

Cưỡng ép

Hán Việt: Cưỡng Dẫn

強引(ごういん)に誘う(さそう)。

Cưỡng ép mời mọc.

索引

さくいん

Mục lục tra cứu

Hán Việt: Sách Dẫn

索引(さくいん)から探す(さがす)。

Tìm từ mục lục tra cứu.

引用

いんよう

Trích dẫn

Hán Việt: Dẫn Dụng

文献(ぶんけん)を引用(いんよう)する。

Trích dẫn tài liệu.

引力

いんりょく

Lực hấp dẫn

Hán Việt: Dẫn Lực

地球(ちきゅう)の引力(いんりょく)。

Lực hấp dẫn của trái đất.

牽引

けんいん

Dẫn dắt

Hán Việt: Khiên Dẫn

チーム(ちーむ)を牽引(けんいん)する。

Dẫn dắt toàn đội.

引責

いんせき

Nhận trách nhiệm, gánh vác trách nhiệm (thường dẫn đến từ chức hoặc hình phạt)

Hán Việt: Dẫn trách

重大な食品事故の場合、経営陣は**引責**を求められることがあります。

Trong trường hợp sự cố thực phẩm nghiêm trọng, ban lãnh đạo có thể bị yêu cầu **nhận trách nhiệm**.

引数

ひきすう

Tham số, đối số (trong lập trình)

Hán Việt: Dẫn Số

この関数は、二つの引数を受け取って計算結果を返します。

Hàm này nhận hai tham số và trả về kết quả tính toán.

取引

とりひき

giao dịch, làm ăn; việc mua bán hoặc trao đổi điều kiện giữa các bên

会社は今年から海外企業との取引を開始した。

Từ năm nay công ty bắt đầu giao dịch với doanh nghiệp nước ngoài.

強引

ごういん

Cưỡng ép

Hán Việt: Cưỡng Dẫn

強引(ごういん)に誘う(さそう)。

Cưỡng ép mời mọc.

引く

ひく

kéo; rút, giảm, tra cứu hoặc thừa hưởng tùy kết hợp

辞書を引いて言葉の意味を確認した。

Tôi tra từ điển để xác nhận nghĩa của từ.

引張力

ひっぱりりょく

Lực kéo căng, lực căng (tensile force).

Hán Việt: Dẫn Trương Lực

構造図には、引張力が作用する部材の鉄筋の仕様が詳細に示されている。

Trên bản vẽ kết cấu, thông số kỹ thuật thép của các cấu kiện chịu lực kéo được thể hiện chi tiết.

引出線

ひきだしせん

Đường dẫn, đường dóng (trong bản vẽ, dùng để chỉ ra hoặc chú thích một chi tiết, kích thước cụ thể)

Hán Việt: Dẫn Xuất Tuyến

この引出線は、特定の部材の名称を示しています。

Đường dẫn này chỉ ra tên của một cấu kiện cụ thể.

手引き

てびき

sách hoặc tài liệu hướng dẫn; sự chỉ dẫn để bắt đầu hay thực hiện việc gì

申請の手引きを読んでから書類を作成した。

Tôi đọc hướng dẫn đăng ký rồi mới lập hồ sơ.

引張強度

ひっぱりきょうど

Cường độ kéo, độ bền kéo (khả năng chịu lực kéo của vật liệu).

Hán Việt: Dẫn Trương Cường Độ

この鉄筋の引張強度は、設計基準を十分に満たしていますか。

Cường độ kéo của thanh cốt thép này có đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn thiết kế không?

引出し線

ひきだしせん

Đường dẫn, đường chỉ dẫn (trên bản vẽ, dùng để trỏ và chú thích một chi tiết cụ thể)

Hán Việt: Dẫn Xuất Tuyến

図面のこの部分は、引出し線で詳細な溶接仕様が示されています。

Phần này của bản vẽ được chỉ dẫn bằng đường dẫn để thể hiện chi tiết thông số kỹ thuật hàn.

引張試験

ひっぱりしけん

Thử nghiệm kéo (một loại thử nghiệm cơ học để xác định độ bền kéo, độ giãn dài của vật liệu)

Hán Việt: Dẫn Trương Thí Nghiệm (Thí nghiệm kéo)

鉄筋の品質を保証するため、ロットごとに引張試験を実施しています。

Để đảm bảo chất lượng thép cây, chúng tôi thực hiện thử nghiệm kéo cho từng lô.

Cách học chữ 引

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...