Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 思 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 思想 (しそう) – Tư tưởng, ý tưởng, triết lý, quan điểm.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

思想しそう

思慕しぼ

思惑おもわく

思考しこう

意思いし

思案しあん

Từ có chứa Kanji 思

16 mục hiển thị

思想

しそう

Tư tưởng, ý tưởng, triết lý, quan điểm

Hán Việt: TƯ TƯỞNG

彼の思想は多くの若者に影響を与えた。

Tư tưởng của anh ấy đã ảnh hưởng đến nhiều người trẻ.

思慕

しぼ

Sự ngưỡng mộ, lòng khao khát, nhớ nhung (thường là yêu thầm, thầm thương trộm nhớ). Cảm giác yêu thương, ngưỡng mộ một cách sâu sắc và thường là bí mật, hướng về một người.

Hán Việt: Tư Mộ

彼は初恋の相手にずっと思慕の念を抱いていた。

Anh ấy vẫn luôn giữ trong lòng nỗi nhớ nhung, yêu thầm về mối tình đầu.

思惑

おもわく

Suy đoán, ý đồ, mục đích (thường là ngầm, khó đoán); sự kỳ vọng.

Hán Việt: Tư Hoặc

市場では政府の経済政策に対する思惑が交錯している。

Trên thị trường, các suy đoán về chính sách kinh tế của chính phủ đang đan xen.

思考

しこう

Tư duy

Hán Việt: TƯ KHẢO

思考回路。

Mạch tư duy.

思考

しこう

Tư duy

Hán Việt: TƯ KHẢO

思考回路。

Mạch tư duy.

意思

いし

ý định hoặc mong muốn có ý thức của một người

本人の意思を尊重して治療方針を決める。

Quyết định phương án điều trị có tôn trọng ý muốn của chính người đó.

思案

しあん

suy nghĩ kỹ để tìm cách hoặc đưa ra quyết định

今後の進路について思案している。

Tôi đang cân nhắc kỹ con đường tương lai.

不思議

ふしぎ

Kỳ lạ

Hán Việt: Bất Tư Nghị

摩訶不思議(まかふしぎ)。

Cực kỳ kỳ lạ (vi diệu).

片思い

かたおもい

tình yêu đơn phương, chỉ một phía có tình cảm mà không được đáp lại hoặc chưa bày tỏ

高校時代、同じクラスの人にずっと片思いしていた。

Thời trung học, tôi đã yêu đơn phương một người cùng lớp suốt một thời gian dài.

相思相愛

そうしそうあい

Tình yêu đôi lứa (cả hai đều yêu nhau); tình cảm tương xứng, song phương.

Hán Việt: Tương Tư Tương Ái

彼らは長い間相思相愛の関係を築いてきた。

Họ đã xây dựng mối quan hệ tình yêu song phương trong một thời gian dài.

設計思想

せっけいしそう

Triết lý thiết kế, Tư tưởng thiết kế, Quan điểm thiết kế

Hán Việt: Thiết kế tư tưởng

このシステムは、高い拡張性と保守性を実現するという設計思想に基づいています。

Hệ thống này dựa trên triết lý thiết kế nhằm đạt được khả năng mở rộng và khả năng bảo trì cao.

思わしい

おもわしい

đáng mong muốn, khả quan; thường dùng dạng phủ định để nói tình trạng không tốt

売上は思わしい結果にならなかった。

Doanh số không đạt kết quả khả quan.

思い返す

おもいかえす

nhớ lại, nghĩ lại; xem xét lại điều đã xảy ra hoặc quyết định trước đó

子どものころを思い返すと、懐かしい気持ちになる。

Khi nhớ lại thời thơ ấu, tôi cảm thấy hoài niệm.

思い切る

おもいきる

quyết tâm làm một việc khó sau khi do dự; dứt bỏ sự lưu luyến hoặc từ bỏ ý định

Hán Việt: TƯ THIẾT

思い切って上司に自分の考えを伝えた。

Tôi lấy hết can đảm nói suy nghĩ của mình với cấp trên.

思い上がる

おもいあがる

Tự cao

Hán Việt: Tư Thượng

自分(じぶん)を思い上がる(おもいあがる)。

Tự cao về bản thân.

摩訶不思議

まかふしぎ

Kỳ diệu vô cùng

Hán Việt: Ma Ha Bất Tư Nghị

摩訶不思議(まかふしぎ)な現象(げんしょう)。

Hiện tượng kỳ diệu vô cùng.

Cách học chữ 思

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...