Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 愛 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 愛妻 (あいさい) – Vợ yêu.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

愛妻あいさい

割愛かつあい

敬愛けいあい

最愛さいあい

熱愛ねつあい

溺愛できあい

Từ có chứa Kanji 愛

16 mục hiển thị

愛妻

あいさい

Vợ yêu

Hán Việt: Ái Thê

愛妻(あいさい)弁当(べんとう)。

Cơm hộp vợ yêu nấu.

割愛

かつあい

Lược bớt (dù tiếc)

Hán Việt: Cắt Ái

時間(じかん)の都合(つごう)で詳細(しょうさい)を割愛(かつあい)する。

Lược bớt chi tiết do không đủ thời gian.

敬愛

けいあい

Sự tôn kính và yêu mến sâu sắc; vừa kính trọng vừa yêu thương.

Hán Việt: Kính Ái

彼は、長年連れ添った妻を深く敬愛している。

Anh ấy rất mực kính trọng và yêu mến người vợ đã gắn bó bao năm.

最愛

さいあい

Người yêu quý nhất, người mình yêu sâu sắc nhất; tình yêu sâu sắc nhất.

Hán Việt: Tối Ái

彼は彼女を最愛の人と呼び、生涯を共にすると誓った。

Anh ấy gọi cô là người anh yêu quý nhất và thề sẽ sống trọn đời bên cô.

熱愛

ねつあい

Tình yêu nồng cháy, say đắm; tình yêu cuồng nhiệt.

Hán Việt: Nhiệt Ái

彼は彼女に熱愛している。

Anh ấy đang yêu cô ấy một cách say đắm.

溺愛

できあい

Yêu thương mù quáng, chiều chuộng quá mức (đến mức có thể gây hại hoặc không lành mạnh).

Hán Việt: Nịch Ái

彼は彼女を溺愛しすぎて、彼女のわがままを全て許してしまう。

Anh ấy yêu cô ấy đến mức mù quáng, cho phép cô ấy mọi sự ích kỷ.

愛しい

いとしい

đáng yêu, thân thương và vô cùng quý giá đối với bản thân

離れて暮らす家族が愛しくて、毎晩電話をしている。

Vì rất thương gia đình sống xa nên tối nào tôi cũng gọi điện.

不愛想

ぶあいそう

lạnh lùng, thiếu niềm nở và ít thể hiện thái độ thân thiện với người khác

店員は不愛想だったが、仕事は丁寧だった。

Nhân viên cửa hàng không niềm nở nhưng làm việc rất cẩn thận.

愛おしい

いとおしい

Đáng yêu, đáng quý, đáng trân trọng (vì sự yếu ớt, ngây thơ, hoặc cảm xúc sâu sắc).

Hán Việt: Ái

赤ん坊の寝顔は本当に愛おしい。

Gương mặt lúc ngủ của em bé thật đáng yêu.

相思相愛

そうしそうあい

Tình yêu đôi lứa (cả hai đều yêu nhau); tình cảm tương xứng, song phương.

Hán Việt: Tương Tư Tương Ái

彼らは長い間相思相愛の関係を築いてきた。

Họ đã xây dựng mối quan hệ tình yêu song phương trong một thời gian dài.

他愛ない

たわいない

Ngây thơ, vô tư, đơn giản, tầm phào, không đáng kể (thường dùng cho cuộc trò chuyện, tình cảm)

Hán Việt: Tha Ái Vô

彼と他愛ないおしゃべりをする時間が、私にとって一番の癒しだ。

Khoảng thời gian trò chuyện tầm phào với anh ấy là điều giúp tôi thư giãn nhất.

無償の愛

むしょうのあい

Tình yêu vô điều kiện, tình yêu không đòi hỏi đền đáp.

Hán Việt: Vô Thưởng Ái

親が子に注ぐ愛は、まさに無償の愛だと言えるでしょう。

Tình yêu mà cha mẹ dành cho con cái, quả thật có thể nói là tình yêu vô điều kiện.

恋愛する

れんあいする

yêu đương và xây dựng quan hệ tình cảm nam nữ hoặc đôi lứa

仕事だけでなく自由に恋愛したい。

Tôi muốn tự do yêu đương chứ không chỉ có công việc.

愛想がいい

あいそがいい

Niềm nở, chan hòa, thân thiện

Hán Việt: ÁI TƯỞNG HẢO

あの店員(てんいん)はいつも愛想(あいそ)がいい。

Bạn nhân viên đó lúc nào cũng niềm nở thân thiện.

愛想がいい

あいそがいい

dễ mến, thân thiện và biết cư xử khiến người khác có thiện cảm

Hán Việt: ÁI TƯỞNG HẢO

彼は誰に対しても愛想がいい。

Anh ấy luôn thân thiện với tất cả mọi người.

愛想を尽かす

あいそをつかす

Cạn tình, chán ghét không muốn nhìn mặt

Hán Việt: ÁI TƯỞNG TẬN

彼(かれ)の嘘(うそ)にはもう愛想(あいそ)を尽(つ)かした。

Tôi đã cạn tình cạn nghĩa với những lời nói dối của hắn ta rồi.

Cách học chữ 愛

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...