接収
せっしゅう
Tiếp thu, thu giữ, trưng dụng, chiếm đoạt (thường bởi nhà nước hoặc tổ chức có quyền lực)
Hán Việt: TIẾP THU
政府は災害復旧のため、私有地を一時的に接収することを決定した。
Chính phủ đã quyết định tạm thời trưng dụng đất tư nhân để phục hồi sau thảm họa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 接 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 接収 (せっしゅう) – Tiếp thu, thu giữ, trưng dụng, chiếm đoạt (thường bởi nhà nước hoặc tổ chức có quyền lực).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
接収 → せっしゅう
接遇 → せつぐう
接種 → せっしゅ
接触 → せっしょく
接ぐ → つぐ
密接 → みっせつ
13 mục hiển thị
せっしゅう
Tiếp thu, thu giữ, trưng dụng, chiếm đoạt (thường bởi nhà nước hoặc tổ chức có quyền lực)
Hán Việt: TIẾP THU
政府は災害復旧のため、私有地を一時的に接収することを決定した。
Chính phủ đã quyết định tạm thời trưng dụng đất tư nhân để phục hồi sau thảm họa.
せつぐう
Sự tiếp đón, tiếp đãi khách hàng một cách lịch sự, ân cần và chuyên nghiệp (đặc biệt trong ngành dịch vụ cao cấp).
Hán Việt: Tiếp ngộ
当ホテルでは、VIPのお客様には最高の接遇を心がけております。
Tại khách sạn chúng tôi, chúng tôi luôn nỗ lực mang đến sự tiếp đón tốt nhất cho khách hàng VIP.
せっしゅ
Tiêm chủng, tiêm vắc xin
Hán Việt: Tiếp Chủng
インフルエンザの予防接種はされましたか?
Anh/chị đã tiêm phòng cúm chưa ạ?
せっしょく
sự tiếp xúc, tiếp cận; chạm vào hoặc thiết lập liên hệ với người hay vật
Hán Việt: TIẾP XÚC
感染者との接触をできるだけ避けてください。
Hãy tránh tiếp xúc với người nhiễm bệnh trong khả năng có thể.
つぐ
nối hoặc ghép hai phần lại; ghép cây, nối xương
Hán Việt: TIẾP
医師は手術で折れた骨を正しい位置に接いだ。
Bác sĩ nối phần xương bị gãy về đúng vị trí trong ca phẫu thuật.
みっせつ
mật thiết, gắn bó chặt chẽ hoặc có quan hệ trực tiếp
Hán Việt: MẬT TIẾP
この二つの問題は互いに密接な関係がある。
Hai vấn đề này có quan hệ mật thiết với nhau.
せっしゅれき
Tiền sử tiêm chủng; Lịch sử các loại vắc-xin đã được tiêm.
Hán Việt: TIẾP CHỦNG LỊCH
お子様の接種歴についてお伺いしてもよろしいでしょうか?
Tôi có thể hỏi về tiền sử tiêm chủng của cháu bé không ạ?
ようせつきごう
Ký hiệu hàn.
Hán Việt: Dung Tiếp Ký Hiệu
この構造図には、各接合部の溶接記号が詳細に記載されています。
Trên bản vẽ kết cấu này, các ký hiệu hàn của từng mối nối được ghi chi tiết.
しんたいせっしょく
Sự tiếp xúc cơ thể, va chạm thân thể
Hán Việt: Thân Thể Tiếp Xúc
満員電車では、望まない身体接触は避けられません。
Trên tàu điện đông người, việc va chạm thân thể không mong muốn là không thể tránh khỏi.
もぎめんせつ
Phỏng vấn thử, phỏng vấn giả định (mock interview)
Hán Việt: Mô nghĩ diện tiếp
就職活動中は、大学のキャリアセンターで模擬面接を何度も受けました。
Trong quá trình tìm việc, tôi đã tham gia nhiều buổi phỏng vấn thử tại trung tâm hướng nghiệp của trường đại học.
そうごせつぞく
Kết nối lẫn nhau, liên thông, giao tiếp giữa các hệ thống/module.
Hán Việt: Tương Hỗ Tiếp Tục
複数のサービス間の相互接続を考慮したアーキテクチャ設計が必要です。
Cần có thiết kế kiến trúc có tính đến kết nối lẫn nhau giữa nhiều dịch vụ.
ようせつのどあつ
Độ dày của cổ/họng mối hàn (Welding throat thickness)
Hán Việt: Dung Tiếp Yết Hầu Hậu
溶接のど厚の不足は、溶接部の強度低下に直結します。
Độ dày cổ mối hàn không đủ sẽ trực tiếp dẫn đến giảm cường độ của phần mối hàn.
ワクチンせっしゅれき
Lịch sử tiêm chủng vắc xin. Thông tin về các loại vắc xin đã tiêm và thời gian tiêm.
Hán Việt: Vaccine Tiêm Chủng Lịch
これまでのワクチン接種歴についてお聞かせいただけますか?
Xin quý vị cho biết về lịch sử tiêm chủng vắc xin của mình ạ?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.