倫理
りんり
Đạo đức, luân lý học
Hán Việt: Luân lý
AI技術の発展に伴い、倫理的な問題が議論されている。
Cùng với sự phát triển của công nghệ AI, các vấn đề đạo đức đang được tranh luận.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 理 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 倫理 (りんり) – Đạo đức, luân lý học.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
倫理 → りんり
義理 → ぎり
理屈 → りくつ
論理 → ろんり
推理 → すいり
代理 → だいり
16 mục hiển thị
りんり
Đạo đức, luân lý học
Hán Việt: Luân lý
AI技術の発展に伴い、倫理的な問題が議論されている。
Cùng với sự phát triển của công nghệ AI, các vấn đề đạo đức đang được tranh luận.
ぎり
nghĩa vụ đạo lý, tình nghĩa và món nợ ân tình; quan hệ họ hàng do hôn nhân
長年世話になった人への義理を果たした。
Tôi làm tròn nghĩa tình với người đã giúp đỡ mình nhiều năm.
りくつ
lý lẽ, lập luận; cách giải thích dựa trên logic, đôi khi mang sắc thái ngụy biện
理屈では分かっていても、感情が追いつかない。
Dù hiểu về mặt lý trí, cảm xúc vẫn chưa thể chấp nhận.
ろんり
logic, mạch và quy tắc kết nối các ý trong suy nghĩ hoặc lập luận
Hán Việt: LUÂN LÝ
事実と根拠を整理し、論理の通った説明をした。
Tôi sắp xếp sự thật và căn cứ để giải thích có logic.
すいり
sự suy luận từ dấu hiệu và dữ kiện để đoán ra điều chưa biết, đặc biệt là chân tướng vụ việc
Hán Việt: SUY LÝ
残された証拠から犯人の行動を推理した。
Tôi suy luận hành động của thủ phạm từ những bằng chứng còn lại.
だいり
đại diện hoặc làm thay người khác
部長の代理で会議に出席した。
Tôi dự họp thay trưởng phòng.
せいり
chức năng tự nhiên của cơ thể; kinh nguyệt trong cách dùng thường ngày
睡眠は人間の生理に欠かせない。
Giấc ngủ không thể thiếu đối với chức năng sinh lý của con người.
へりくつ
Lý lẽ cùn, ngụy biện, lý do vớ vẩn.
Hán Việt: Phệ Lý Khuất
彼はいつも、自分の非を認めずに屁理屈ばかり言う。
Anh ta lúc nào cũng ngụy biện mà không chịu nhận lỗi của mình.
せいりてき
thuộc sinh lý cơ thể; phản ứng tự nhiên của cơ thể hoặc cảm giác bản năng
睡眠は人間にとって生理的な必要である。
Giấc ngủ là nhu cầu sinh lý của con người.
こうていかんり
Quản lý tiến độ, quản lý công trình/công đoạn
Hán Việt: Công trình quản lý
コンクリート打設作業の**工程管理**が非常に重要です。
**Quản lý tiến độ** công tác đổ bê tông là vô cùng quan trọng.
いじかんり
Bảo trì và quản lý, duy trì và bảo dưỡng
Hán Việt: Duy Trì Quản Lý
足場の安全性を確保するため、日常的な維持管理が不可欠です。
Để đảm bảo an toàn giàn giáo, việc bảo trì và quản lý hàng ngày là điều không thể thiếu.
そうごりかい
Sự thấu hiểu lẫn nhau, sự thông cảm lẫn nhau
Hán Việt: Tương Hỗ Lý Giải
恋愛において、相互理解を深めることが大切だ。
Trong tình yêu, việc làm sâu sắc sự thấu hiểu lẫn nhau là rất quan trọng.
ききかんり
Quản lý khủng hoảng, quản lý rủi ro
Hán Việt: Nguy cơ quản lý
危機管理能力は、現代のビジネスにおいて非常に重要です。
Năng lực quản lý khủng hoảng là rất quan trọng trong kinh doanh hiện đại.
ちょうりふび
Lỗi trong quá trình chế biến, nấu nướng; chế biến chưa đạt yêu cầu (ví dụ: sống, chín quá, nêm nếm sai).
Hán Việt: Điều lý bất bị
このステーキは焼き加減が調理不備ではないでしょうか。
Miếng bít tết này không biết có phải bị lỗi chế biến về độ chín không?
へんこうかんり
Quản lý thay đổi (quản lý các yêu cầu thay đổi đối với hệ thống, dự án sau khi đã được phê duyệt một 'đường cơ sở').
Hán Việt: Biến Canh Quản Lý
プロジェクト引き継ぎ後も、変更管理プロセスを遵守することが重要です。
Ngay cả sau khi bàn giao dự án, việc tuân thủ quy trình quản lý thay đổi là rất quan trọng.
よじつかんり
Quản lý kế hoạch và thực tế (Plan vs. Actual Management / Forecast vs. Actual Management)
Hán Việt: Dự thực quản lý
プロジェクトの最終引き継ぎでは、予実管理の報告も含まれます。
Trong buổi bàn giao dự án cuối cùng, báo cáo quản lý kế hoạch và thực tế cũng được bao gồm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.