生成
せいせい
Sản xuất, tạo ra, hình thành, phát sinh
Hán Việt: SINH THÀNH
このソフトウェアは、自動的に報告書を生成します。
Phần mềm này tự động tạo ra báo cáo.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 生 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 生成 (せいせい) – Sản xuất, tạo ra, hình thành, phát sinh.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
生成 → せいせい
生存 → せいぞん
再生 → さいせい
小生 → しょうせい
原生 → げんせい
生計 → せいけい
16 mục hiển thị
せいせい
Sản xuất, tạo ra, hình thành, phát sinh
Hán Việt: SINH THÀNH
このソフトウェアは、自動的に報告書を生成します。
Phần mềm này tự động tạo ra báo cáo.
せいぞん
Sự sống sót; sự tồn tại
Hán Việt: SINH TỒN
彼は砂漠で一週間も生存した。
Anh ấy đã sống sót một tuần trong sa mạc.
さいせい
Tái sinh, tái chế
Hán Việt: TÁI SINH
古紙を再生する。
Tái chế giấy lộn.
しょうせい
Tiểu sinh (Tôi)
Hán Việt: Tiểu Sinh
小生(しょうせい)の考え(かんがえ)。
Suy nghĩ của tiểu sinh tôi.
げんせい
Nguyên sinh
Hán Việt: Nguyên Sinh
原生生物(せいぶつ)。
Sinh vật nguyên sinh.
せいけい
Sinh kế, kế sinh nhai, cách kiếm sống để duy trì cuộc sống.
Hán Việt: Sinh kế
彼は家族の生計を支えるために、毎日懸命に働いている。
Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày để nuôi sống gia đình.
なりわい
Nghề nghiệp, công việc mưu sinh, kế sinh nhai.
Hán Việt: Sinh Nghiệp
昔は農業が生業の人が多かった。
Ngày xưa, nhiều người lấy nghề nông làm kế sinh nhai.
あいにく
Đáng tiếc, không may, tiếc là...
Hán Việt: SINH TĂNG
_生憎_ですが、その日は既に予定が入っております。
Tiếc là, ngày đó tôi đã có lịch hẹn rồi.
ようじょう
Dưỡng hộ (bê tông), bảo dưỡng, bảo quản (để đạt cường độ yêu cầu).
Hán Việt: Dưỡng hộ
打設後のコンクリートは、適切な養生期間を設ける必要があります。
Bê tông sau khi đổ cần có thời gian dưỡng hộ thích hợp.
そせい
Hồi sinh, làm sống lại, phục hồi từ trạng thái suy yếu hoặc bất tỉnh.
Hán Việt: Tô Sinh
政府は、経済の蘇生に向けた新たな政策を発表した。
Chính phủ đã công bố các chính sách mới nhằm phục hồi nền kinh tế.
せいけい
Sinh kế, kế sinh nhai, cách kiếm sống để duy trì cuộc sống.
Hán Việt: Sinh kế
彼は家族の生計を支えるために、毎日懸命に働いている。
Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày để nuôi sống gia đình.
あいにく
Đáng tiếc, không may, tiếc là...
Hán Việt: SINH TĂNG
_生憎_ですが、その日は既に予定が入っております。
Tiếc là, ngày đó tôi đã có lịch hẹn rồi.
しゅっしょう
sự ra đời; nguồn gốc nơi sinh hoặc thân thế khi sinh
出生届は期限内に提出しなければならない。
Giấy khai sinh phải được nộp trong thời hạn.
せいさん
sản xuất hàng hóa, nông sản hoặc tạo ra giá trị
工場は部品の生産を一時停止した。
Nhà máy tạm dừng sản xuất linh kiện.
やせい
trạng thái sống tự nhiên, không được con người nuôi trồng
野生の動物に餌を与えてはいけない。
Không được cho động vật hoang dã ăn.
せいり
chức năng tự nhiên của cơ thể; kinh nguyệt trong cách dùng thường ngày
睡眠は人間の生理に欠かせない。
Giấc ngủ không thể thiếu đối với chức năng sinh lý của con người.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.