難病
なんびょう
Bệnh nan y, bệnh hiểm nghèo, bệnh khó chữa.
Hán Việt: NẠN BỆNH
ご家族に難病の患者さんはいらっしゃいますか。
Trong gia đình anh/chị có bệnh nhân nào mắc bệnh nan y không?
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 病 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 難病 (なんびょう) – Bệnh nan y, bệnh hiểm nghèo, bệnh khó chữa..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
難病 → なんびょう
未病 → みびょう
病態 → びょうたい
病む → やむ
臆病 → おくびょう
現病歴 → げんびょうれき
15 mục hiển thị
なんびょう
Bệnh nan y, bệnh hiểm nghèo, bệnh khó chữa.
Hán Việt: NẠN BỆNH
ご家族に難病の患者さんはいらっしゃいますか。
Trong gia đình anh/chị có bệnh nhân nào mắc bệnh nan y không?
みびょう
Tình trạng tiền bệnh, cận lâm sàng; trạng thái cơ thể cảm thấy không khỏe, có dấu hiệu bất thường nhưng chưa đủ tiêu chuẩn chẩn đoán thành bệnh rõ ràng.
Hán Việt: Vị bệnh
最近、未病の状態で悩んでいる人が増えています。
Gần đây, số người khổ sở vì tình trạng tiền bệnh đang tăng lên.
びょうたい
Bệnh trạng, tình trạng bệnh lý (trạng thái hoặc diễn biến của một bệnh)
Hán Việt: Bệnh thái
医師は血液検査の結果から患者の病態を総合的に評価した。
Bác sĩ đã đánh giá tổng thể bệnh trạng của bệnh nhân từ kết quả xét nghiệm máu.
やむ
Bị bệnh, đau ốm
Hán Việt: BỆNH
胸を病む。
Mắc bệnh ở ngực.
おくびょう
nhút nhát, dễ sợ hãi và thiếu can đảm
Hán Việt: ỨC BỆNH
彼は臆病な性格で、人前で話すことを避けていた。
Anh ấy nhút nhát nên thường tránh nói trước đám đông.
やむ
Bị bệnh, đau ốm
Hán Việt: BỆNH
胸を病む。
Mắc bệnh ở ngực.
げんびょうれき
Bệnh sử hiện tại (các triệu chứng, diễn biến bệnh gần đây)
Hán Việt: Hiện bệnh lịch
現病歴について詳しくお聞かせください。
Xin quý vị vui lòng kể chi tiết về bệnh sử hiện tại của mình.
しょうびょうしゃ
Người bị thương, bệnh nhân (do tai nạn/thương tích)
Hán Việt: Thương Bệnh Giả
事故現場から、意識不明の傷病者が救急車で病院に搬送された。
Từ hiện trường vụ tai nạn, người bị thương bất tỉnh đã được xe cấp cứu chuyển đến bệnh viện.
はっけつびょう
Bệnh bạch cầu, ung thư máu (Leukemia).
Hán Việt: Bạch Huyết Bệnh
彼は定期的な血液検査で白血病の初期兆候が発見されました。
Anh ấy được phát hiện dấu hiệu ban đầu của bệnh bạch cầu qua xét nghiệm máu định kỳ.
うつびょう
bệnh trầm cảm
うつ病は気持ちの問題だけではなく、治療が必要な病気だ。
Trầm cảm không chỉ là vấn đề tinh thần mà là căn bệnh cần được điều trị.
りびょうきかん
Thời gian mắc bệnh (khoảng thời gian kể từ khi bệnh nhân bắt đầu mắc bệnh cho đến thời điểm hiện tại).
Hán Việt: LI BỆNH KỲ GIAN
この疾患の罹病期間はどのくらいですか?
Thời gian mắc bệnh của chứng bệnh này là bao lâu rồi ạ?
やせんびょういん
Bệnh viện dã chiến, bệnh viện tiền tuyến
Hán Việt: Dã chiến bệnh viện
大規模災害発生時、迅速な医療活動のため野戦病院が設置された。
Khi xảy ra thảm họa quy mô lớn, bệnh viện dã chiến đã được thành lập để cấp cứu y tế kịp thời.
せいかつしゅうかんびょう
Bệnh lý liên quan đến lối sống (VD: tiểu đường, cao huyết áp, béo phì...)
Hán Việt: Sinh hoạt tập quán bệnh
「生活習慣病は、日々の生活習慣が原因で起こる病気です。」
“Bệnh liên quan đến lối sống là những bệnh phát sinh do thói quen sinh hoạt hàng ngày.”
にがたとうにょうびょう
Bệnh tiểu đường type 2, một tình trạng mãn tính ảnh hưởng đến cách cơ thể xử lý đường (glucose), thường được chẩn đoán dựa trên xét nghiệm đường huyết.
Hán Việt: Nhị Hình Đường Niệu Bệnh
彼の血液検査の結果、二型糖尿病と診断されました。
Kết quả xét nghiệm máu của anh ấy đã chẩn đoán anh ấy mắc bệnh tiểu đường type 2.
アルツハイマーびょう
bệnh Alzheimer
アルツハイマー病は認知症の主な原因の一つだ。
Bệnh Alzheimer là một trong những nguyên nhân chính gây sa sút trí tuệ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.