放置
ほうち
Bỏ mặc, bỏ qua, để đấy, phớt lờ, bỏ rơi, không can thiệp
Hán Việt: PHÓNG TRÍ
この問題を放置しておくと、もっと大変なことになるでしょう。
Nếu cứ bỏ mặc vấn đề này, mọi thứ sẽ trở nên nghiêm trọng hơn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 置 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 放置 (ほうち) – Bỏ mặc, bỏ qua, để đấy, phớt lờ, bỏ rơi, không can thiệp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
放置 → ほうち
置換 → ちかん
留置 → りゅうち
処置 → しょち
措置 → そち
前置き → まえおき
16 mục hiển thị
ほうち
Bỏ mặc, bỏ qua, để đấy, phớt lờ, bỏ rơi, không can thiệp
Hán Việt: PHÓNG TRÍ
この問題を放置しておくと、もっと大変なことになるでしょう。
Nếu cứ bỏ mặc vấn đề này, mọi thứ sẽ trở nên nghiêm trọng hơn.
ちかん
Thay thế, đặt vào vị trí khác (trong y tế thường chỉ việc thay thế bộ phận cơ thể bằng nhân tạo hoặc từ người hiến tạng).
Hán Việt: Trí Hoán
事故による重度の損傷のため、股関節置換手術が必要となった。
Do tổn thương nghiêm trọng từ tai nạn, phẫu thuật thay khớp háng đã trở nên cần thiết.
りゅうち
Đặt lưu, đặt cố định, giữ lại (trong cơ thể). (Trong y tế, thường chỉ việc đặt và giữ lại một dụng cụ y tế như ống thông, catheter, dẫn lưu trong cơ thể bệnh nhân trong một khoảng thời gian.)
Hán Việt: Lưu Trí
事故の患者には、輸液のために静脈留置針が挿入された。
Bệnh nhân tai nạn đã được đặt kim luồn tĩnh mạch để truyền dịch.
しょち
Xử trí, điều trị
Hán Việt: XỨ TRỊ
傷口を処置する。
Xử trí (băng bó) vết thương.
そち
biện pháp hoặc cách xử lý được quyết định và thực hiện để giải quyết một tình huống
Hán Việt: THỐ TRÍ
事故を防ぐため、直ちに安全措置を講じた。
Biện pháp an toàn được thực hiện ngay để phòng ngừa tai nạn.
まえおき
lời mở đầu hoặc phần nói trước khi vào nội dung chính
長い前置きは省いて本題に入りましょう。
Hãy bỏ phần mở đầu dài và vào chủ đề chính.
よぼうそち
Biện pháp phòng ngừa, biện pháp ngăn chặn
Hán Việt: Dự phòng Thố trí
高所作業を行う前には、必ず墜落防止の予防措置を講じてください。
Trước khi thực hiện công việc trên cao, nhất định phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa ngã.
ぜせいそち
Biện pháp khắc phục, hành động điều chỉnh (Corrective action).
Hán Việt: Thị Chính Thố Trí
昨日の安全パトロールで指摘された問題点に対する是正措置を報告します。
Tôi xin báo cáo các biện pháp khắc phục đối với các vấn đề đã được chỉ ra trong buổi tuần tra an toàn ngày hôm qua.
たちいち
Vị trí, vai trò (trong một tổ chức, dự án, cuộc tranh luận, v.v.), quan điểm, lập trường.
Hán Việt: Lập vị trí
チームにおける自分の立ち位置を理解し、貢献していきたいです。
Tôi muốn hiểu rõ vai trò của mình trong nhóm và đóng góp.
おきざり
Bỏ rơi, bỏ mặc, lãng quên (người, vật, cảm xúc).
Hán Việt: Trí khứ
彼は私を置き去りにして、別の女性と去って行った。
Anh ta đã bỏ rơi tôi và bỏ đi với một người phụ nữ khác.
ざんていそち
Biện pháp tạm thời, giải pháp tạm thời, phương án tạm thời (được áp dụng cho đến khi có biện pháp chính thức hoặc lâu dài).
Hán Việt: Tạm Định Thố Trí
サーバーの緊急バグに対して、ひとまず暫定措置を適用し、サービスの停止を回避した。
Đối với lỗi khẩn cấp trên server, chúng tôi đã tạm thời áp dụng biện pháp tạm thời để tránh ngừng dịch vụ.
はいちせっけい
Thiết kế triển khai/bố trí. Thiết kế cách thức các thành phần hệ thống (server, database, network devices, application modules) được sắp xếp và kết nối trong môi trường vật lý hoặc ảo.
Hán Việt: Bài trí thiết kế
配置設計では、サーバーの台数やデータベースの構成、ネットワークトポロジを決定します。
Trong thiết kế triển khai, chúng tôi quyết định số lượng máy chủ, cấu hình cơ sở dữ liệu và cấu trúc mạng.
そせいしょち
Các biện pháp hồi sức (cấp cứu), hồi sinh
Hán Việt: Tô Sinh Xứ Trí
患者が心肺停止状態に陥り、直ちに蘇生処置が開始された。
Bệnh nhân rơi vào tình trạng ngừng tim phổi, các biện pháp hồi sức đã được bắt đầu ngay lập tức.
きゅうめいしょち
Biện pháp cứu mạng, thủ thuật cấp cứu (nhằm duy trì sự sống cho bệnh nhân nguy kịch).
Hán Việt: Cứu Mệnh Xứ Trí
事故現場に到着した救急隊員は、直ちに患者に救命処置を開始した。
Nhân viên cấp cứu vừa đến hiện trường tai nạn đã ngay lập tức bắt đầu các biện pháp cứu mạng cho bệnh nhân.
いちもくおく
Được nể trọng, kiêng dè
Hán Việt: NHẤT MỤC TRÍ
彼(かれ)のプログラミング技術(ぎじゅつ)には、皆(みな)が一目(いちもく)置(お)いている。
Với kỹ năng lập trình của cậu ấy thì tất cả mọi người đều phải nể trọng.
すえおく
đặt cố định; giữ nguyên mức hoặc trạng thái, tạm chưa thay đổi hay triển khai
Hán Việt: Cứ trí
会社は来年度も価格を据え置くと発表した。
Công ty thông báo sẽ giữ nguyên giá trong năm tới.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.