洗脳
せんのう
Tẩy não; thao túng tư tưởng.
Hán Việt: TẨY NÃO
カルト教団は信者を洗脳し、多額の寄付を強要した。
Giáo phái tà giáo đã tẩy não các tín đồ và ép buộc họ quyên góp số tiền lớn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 脳 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 洗脳 (せんのう) – Tẩy não; thao túng tư tưởng..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
洗脳 → せんのう
脳死 → のうし
脳症 → のうしょう
首脳 → しゅのう
脳梗塞 → のうこうそく
脳挫傷 → のうざしょう
14 mục hiển thị
せんのう
Tẩy não; thao túng tư tưởng.
Hán Việt: TẨY NÃO
カルト教団は信者を洗脳し、多額の寄付を強要した。
Giáo phái tà giáo đã tẩy não các tín đồ và ép buộc họ quyên góp số tiền lớn.
のうし
Chết não (Brain death)
Hán Việt: Não Tử
重度の交通事故により、患者は脳死状態と診断されました。
Bệnh nhân được chẩn đoán chết não do tai nạn giao thông nghiêm trọng.
のうしょう
Bệnh não, hội chứng não (tình trạng tổn thương, rối loạn chức năng não do nhiều nguyên nhân, có thể là tác dụng phụ của thuốc).
Hán Việt: Não chứng
この抗がん剤は、稀に薬剤性脳症を引き起こす可能性があります。
Thuốc chống ung thư này, hiếm khi, có khả năng gây ra bệnh não do thuốc.
しゅのう
người đứng đầu và có quyền quyết định cao nhất của một quốc gia hoặc tổ chức
Hán Việt: THỦ NÃO
各国の首脳が環境問題について協議した。
Lãnh đạo các nước thảo luận về vấn đề môi trường.
のうこうそく
Nhồi máu não, đột quỵ do tắc nghẽn mạch máu não
Hán Việt: Não Ngạnh Tắc
今朝、〇〇様が脳梗塞の疑いで緊急搬送されました。
Sáng nay, bệnh nhân ông/bà 〇〇 được cấp cứu vì nghi ngờ nhồi máu não.
のうざしょう
Dập não, chấn thương dập não (tổn thương nhu mô não do va đập mạnh)
Hán Việt: Não toái thương
バイク事故の患者は、頭部CT検査の結果、脳挫傷と診断されました。
Bệnh nhân tai nạn xe máy, qua kết quả chụp CT đầu, được chẩn đoán là dập não.
のうそっちゅう
Đột quỵ, tai biến mạch máu não
Hán Việt: NÃO TỐT TRUNG
ご家族に脳卒中のご経験がある方はいらっしゃいますか。
Trong gia đình của bạn có ai từng bị đột quỵ không?
のうしんとう
Chấn động não, chấn động sọ não (thường do va đập mạnh gây ra)
Hán Việt: Não Chấn Đãng
交通事故の患者は、脳震盪の疑いがあるため、直ちに検査が必要です。
Bệnh nhân tai nạn giao thông có nghi ngờ bị chấn động não, cần phải kiểm tra ngay lập tức.
のうしゅっけつ
Xuất huyết não, chảy máu não (trong não bộ)
Hán Việt: Não xuất huyết
交通事故で頭を強く打ち、緊急搬送された患者は脳出血と診断された。
Bệnh nhân bị chẩn đoán xuất huyết não sau khi bị đập đầu mạnh trong tai nạn giao thông và được cấp cứu.
のうそんしょう
Chấn thương não, tổn thương não
Hán Việt: Não Tổn Thương
交通事故で患者は重度の脳損傷を負い、緊急手術が必要でした。
Bệnh nhân bị chấn thương não nghiêm trọng do tai nạn giao thông và cần phẫu thuật cấp cứu.
のうげか
Khoa phẫu thuật thần kinh, khoa ngoại thần kinh; bác sĩ phẫu thuật thần kinh
Hán Việt: Não Ngoại Khoa
事故の患者はすぐに脳外科に運ばれ、緊急手術が検討された。
Bệnh nhân tai nạn ngay lập tức được chuyển đến khoa phẫu thuật thần kinh và phẫu thuật cấp cứu được xem xét.
のういっけつ
Xuất huyết não (tình trạng mạch máu não bị vỡ, gây chảy máu vào nhu mô não, thường do huyết áp cao hoặc chấn thương)
Hán Việt: Não Dật Huyết
重度の頭部外傷により、彼は脳溢血を起こし、緊急手術が必要となった。
Do chấn thương đầu nghiêm trọng, anh ấy bị xuất huyết não và cần phẫu thuật cấp cứu.
のうないしゅっけつ
Xuất huyết não, chảy máu trong não
Hán Việt: Não nội xuất huyết
高齢者が転倒し、頭を打って脳内出血を起こすケースが多い。
Nhiều trường hợp người cao tuổi bị ngã đập đầu và bị xuất huyết não.
がいしょうせいのうそんしょう
Chấn thương sọ não (do ngoại lực)
Hán Việt: Ngoại Thương Tính Não Tổn Thương
彼はバイク事故で重度の外傷性脳損傷を負い、緊急手術が必要となった。
Anh ấy bị chấn thương sọ não nghiêm trọng trong tai nạn xe máy và cần phải phẫu thuật cấp cứu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.