山腹
さんぷく
Sườn núi, lưng núi, eo núi, phần giữa của núi
Hán Việt: SƠN PHÚC
その家は山腹の少し開けた場所に建っている。
Ngôi nhà đó được xây dựng ở một khoảng đất trống nhỏ trên sườn núi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 腹 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 山腹 (さんぷく) – Sườn núi, lưng núi, eo núi, phần giữa của núi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
山腹 → さんぷく
開腹 → かいふく
腹腔 → ふくくう
空腹 → くうふく
開腹術 → かいふくじゅつ
腹腔鏡 → ふくくうきょう
12 mục hiển thị
さんぷく
Sườn núi, lưng núi, eo núi, phần giữa của núi
Hán Việt: SƠN PHÚC
その家は山腹の少し開けた場所に建っている。
Ngôi nhà đó được xây dựng ở một khoảng đất trống nhỏ trên sườn núi.
かいふく
Mở bụng, phẫu thuật mở bụng (laparotomy)
Hán Việt: Khai phúc
事故による内臓損傷が疑われたため、緊急で開腹手術が行われた。
Do nghi ngờ tổn thương nội tạng do tai nạn, một ca phẫu thuật mở bụng khẩn cấp đã được thực hiện.
ふくくう
Khoang bụng.
Hán Việt: Phúc khoang
腹腔内出血のため、直ちに開腹手術が行われた。
Do xuất huyết trong khoang bụng, phẫu thuật mở bụng đã được tiến hành ngay lập tức.
くうふく
trạng thái đói, bụng trống vì chưa ăn
空腹のまま激しい運動をするのは危険だ。
Vận động mạnh khi bụng đói là nguy hiểm.
かいふくじゅつ
Phẫu thuật mở bụng, mổ bụng.
Hán Việt: Khai Phúc Thuật
彼は交通事故による腹部損傷のため、緊急開腹術を受ける必要があった。
Anh ấy cần phải trải qua phẫu thuật mở bụng cấp cứu do tổn thương vùng bụng từ tai nạn giao thông.
ふくくうきょう
Kính nội soi ổ bụng, nội soi ổ bụng (Laparoscope/Laparoscopy).
Hán Việt: Phúc khoang kính
腹腔鏡下手術は、従来の開腹手術に比べ患者の負担が少ない。
Phẫu thuật nội soi ổ bụng ít gây gánh nặng cho bệnh nhân hơn so với phẫu thuật mở bụng truyền thống.
きんきゅうかいふく
Mở bụng cấp cứu, phẫu thuật mở bụng khẩn cấp.
Hán Việt: Khẩn Cấp Khai Phúc
交通事故による内臓出血のため、患者は緊急開腹となった。
Do chảy máu nội tạng vì tai nạn giao thông, bệnh nhân đã được mở bụng cấp cứu.
きゅうせいふくしょう
Bụng cấp tính, tình trạng đau bụng cấp tính cần can thiệp y tế khẩn cấp (có thể là phẫu thuật).
Hán Việt: Cấp Tính Phúc Chứng
激しい腹痛を訴える患者が、急性腹症の疑いで緊急手術となった。
Bệnh nhân than phiền đau bụng dữ dội đã được phẫu thuật cấp cứu vì nghi ngờ bụng cấp tính.
はらがたつ
Tức giận, lộn ruột
Hán Việt: PHÚC LẬP
彼(かれ)の失礼(しつれい)な態度(たいど)に腹(はら)が立(た)つ。
Tức lộn ruột với thái độ thất lễ của hắn ta.
きんきゅうかいふくじゅつ
Phẫu thuật mở bụng cấp cứu, mổ bụng khẩn cấp.
Hán Việt: Khẩn Cấp Khai Phúc Thuật
患者は内臓損傷の疑いがあったため、緊急開腹術が直ちに実施された。
Bệnh nhân bị nghi ngờ tổn thương nội tạng nên phẫu thuật mở bụng cấp cứu đã được tiến hành ngay lập tức.
くうふくじけっとう
Đường huyết lúc đói; Đường huyết khi nhịn ăn (Fasting blood sugar/glucose)
Hán Việt: Không Phúc Thời Huyết Đường
空腹時血糖値が高いと、糖尿病の疑いがあります。
Nếu chỉ số đường huyết lúc đói cao, có thể nghi ngờ mắc bệnh tiểu đường.
ラパロトミー
Phẫu thuật mở bụng thăm dò/cấp cứu (Laparotomy)
Hán Việt: Phúc bộ khai phúc thuật
交通事故による腹部外傷のため、緊急ラパロトミーが実施された。
Do chấn thương bụng bởi tai nạn giao thông, phẫu thuật mở bụng cấp cứu đã được thực hiện.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.