落胆
らくたん
Thất vọng, chán nản, nản lòng (disappointment, dejection, discouragement).
Hán Việt: Lạc Đảm
彼の裏切りを知り、彼女はひどく落胆した。
Biết được sự phản bội của anh ta, cô ấy đã vô cùng thất vọng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 落 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 落胆 (らくたん) – Thất vọng, chán nản, nản lòng (disappointment, dejection, discouragement)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
落胆 → らくたん
落屑 → らくせつ
墜落防止 → ついらくぼうし
落下防止 → らっかぼうし
駆け落ち → かけおち
落ち込む → おちこむ
16 mục hiển thị
らくたん
Thất vọng, chán nản, nản lòng (disappointment, dejection, discouragement).
Hán Việt: Lạc Đảm
彼の裏切りを知り、彼女はひどく落胆した。
Biết được sự phản bội của anh ta, cô ấy đã vô cùng thất vọng.
らくせつ
Bong tróc da, tróc vảy da (hiện tượng lớp da chết bong ra, thường là tác dụng phụ của một số loại thuốc hoặc bệnh lý da liễu).
Hán Việt: Lạc Tiết
この薬剤の副作用として、重度の皮膚の落屑が報告されています。
Là một tác dụng phụ của loại thuốc này, tình trạng bong tróc da nghiêm trọng đã được báo cáo.
ついらくぼうし
Phòng chống té ngã, chống rơi. (Các biện pháp ngăn ngừa người lao động hoặc vật tư bị rơi từ trên cao).
Hán Việt: Trụy lạc phòng chỉ
本日の作業では、墜落防止のため安全帯のフックを確実に掛けてください。
Trong công việc hôm nay, hãy móc chắc chắn dây an toàn để phòng chống té ngã.
らっかぼうし
Ngăn ngừa rơi/ngã; chống rơi (ngã)
Hán Việt: Lạc Hạ Phòng Chỉ
作業員は常に落下防止措置を講じる必要があります。
Công nhân phải luôn thực hiện các biện pháp chống rơi ngã.
かけおち
Bỏ trốn cùng người yêu (thường là để kết hôn khi bị gia đình hoặc hoàn cảnh xã hội phản đối).
Hán Việt: Khẩu Lạc
彼らは親の反対を押し切って駆け落ちし、遠い町でひっそりと暮らし始めた。
Họ đã vượt qua sự phản đối của cha mẹ, bỏ trốn cùng nhau và bắt đầu cuộc sống thầm lặng ở một thị trấn xa xôi.
おちこむ
Suy sụp, rớt giá
Hán Việt: LẠC VÀO
試験(しけん)に失敗(しっぱい)して激(はげ)しく落(お)ち込(こ)む。
Thi thất bại nên tôi suy sụp kịch liệt.
みおとす
không nhận ra và bỏ sót điều đáng lẽ phải nhìn thấy hoặc kiểm tra
Hán Việt: KIẾN LẠC
最終確認で小さな入力ミスを見落とした。
Trong lần kiểm tra cuối, tôi đã bỏ sót một lỗi nhập liệu nhỏ.
おちこむ
Suy sụp, rớt giá
Hán Việt: LẠC VÀO
試験(しけん)に失敗(しっぱい)して激(はげ)しく落(お)ち込(こ)む。
Thi thất bại nên tôi suy sụp kịch liệt.
ついらくぼうしもう
Lưới chống rơi ngã (lưới an toàn).
Hán Việt: Trụy Lạc Phòng Chỉ Võng
高所作業を行う際は、必ず墜落防止網を設置し、その状態を確認すること。
Khi thực hiện công việc trên cao, nhất định phải lắp đặt lưới chống rơi và kiểm tra tình trạng của nó.
おとしこむ
Triển khai, đưa vào thực tế, tích hợp, cài đặt (một ý tưởng, thiết kế, chức năng vào hệ thống/sản phẩm)
Hán Việt: LẠC ĐIỀM (ghép chữ)
新しいデザイン案をUIに落とし込む作業を進めています。
Tôi đang tiến hành triển khai bản thiết kế mới vào UI.
かたをおとす
Buồn bã, thất vọng, suy sụp
Hán Việt: KIÊN LẠC
不合格(ふごうかく)の通知(つうち)を見(み)て、がっくりと肩(かた)を落(おと)とした。
Nhìn thấy tờ thông báo trượt, tôi buồn bã suy sụp thả thõng cả hai vai.
おちかかる
sắp rơi, đang trong trạng thái gần rơi xuống
棚から落ちかかった箱を慌てて支えた。
Tôi vội đỡ chiếc hộp sắp rơi khỏi kệ.
ふりおとす
lắc hoặc hất cho rơi; bỏ xa người bám theo
犬が体を振って水滴を振り落とした。
Con chó lắc người làm văng các giọt nước.
ふにおちない
Không thể chấp nhận, không hiểu nổi
Hán Việt: PHỦ LẠC
彼(かれ)の釈明(しゃくめい)はどうも腑(ふ)に落(お)ちない点(てん)が多(おお)い。
Lời thanh minh của anh ta có rất nhiều điểm tôi không thể hiểu nổi (không lọt tai).
ついらくぼうしネット
Lưới chống rơi (lưới an toàn chống ngã).
Hán Việt: Trụy Lạc Phòng Chỉ Net
高所作業を行う際は、必ず墜落防止ネットを設置し、定期的に点検すること。
Khi làm việc trên cao, phải lắp đặt lưới chống rơi và kiểm tra định kỳ.
ついらくせいしようきぐ
Thiết bị chống rơi ngã (còn gọi là thiết bị hãm rơi, dây an toàn toàn thân)
Hán Việt: Trụy Lạc Chế Chỉ Dụng Khí Cụ
高所作業を行う際は、必ず墜落制止用器具を着用してください。
Khi làm việc trên cao, nhất định phải đeo thiết bị chống rơi ngã.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.