規範
きはん
Quy phạm, chuẩn mực
Hán Việt: QUY PHẠM
社会の規範に従う。
Tuân theo chuẩn mực xã hội.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 規 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 規範 (きはん) – Quy phạm, chuẩn mực.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
規範 → きはん
規程 → きてい
規約 → きやく
規格 → きかく
規制 → きせい
規律 → きりつ
12 mục hiển thị
きはん
Quy phạm, chuẩn mực
Hán Việt: QUY PHẠM
社会の規範に従う。
Tuân theo chuẩn mực xã hội.
kihan
Quy phạm
Hán Việt: Quy Phạm
道徳(どうとく)規範(きはん)。
Quy phạm đạo đức.
きてい
Quy trình
Hán Việt: Quy Trình
事務(じむ)規程(きてい)。
Quy trình văn phòng.
きやく
Quy ước
Hán Việt: QUY ƯỚC
利用規約を読む。
Đọc quy ước sử dụng.
きかく
Quy cách, tiêu chuẩn
Hán Việt: QUY CÁCH
規格に合う製品。
Sản phẩm hợp quy cách.
きせい
việc đặt ra quy định để hạn chế, kiểm soát hoặc ngăn một hoạt động vượt quá phạm vi cho phép
Hán Việt: QUY CHẾ
事故の影響で周辺道路に交通規制が敷かれた。
Do ảnh hưởng của tai nạn, các tuyến đường xung quanh bị hạn chế giao thông.
きりつ
kỷ luật, trật tự và những quy tắc thành viên phải tuân thủ
Hán Việt: QUY LUẬT
彼は毎日同じ時間に起きる規律正しい生活をしている。
Anh ấy sống có kỷ luật và thức dậy vào cùng một giờ mỗi ngày.
きぼ
quy mô, mức độ lớn nhỏ của tổ chức, công trình, hoạt động hoặc hiện tượng
Hán Việt: Quy Mô
駅前で大規模な再開発工事が始まった。
Một công trình tái phát triển quy mô lớn đã bắt đầu trước nhà ga.
にゅうじょうきせい
Quy chế/kiểm soát vào ga; Hạn chế số lượng người vào ga/sân ga (thường do quá đông).
Hán Việt: Nhập Trường Quy Chế
ラッシュアワー時は、駅構内の混雑緩和のため入場規制が行われることがあります。
Vào giờ cao điểm, việc kiểm soát vào ga có thể được thực hiện để giảm bớt tắc nghẽn trong nhà ga.
きじゅつきやく
Quy tắc/quy ước mô tả (các quy tắc được thiết lập để thống nhất cách thức mô tả, ghi chép trong tài liệu, code, v.v.).
Hán Việt: Ký Thuật Quy Ước
設計書を作成する際は、社内の記述規約に従う必要があります。
Khi tạo tài liệu thiết kế, cần phải tuân thủ quy tắc mô tả nội bộ của công ty.
ふきそくこうたい
Kháng thể bất thường/không đều (trong máu)
Hán Việt: Bất quy tắc kháng thể
輸血前に不規則抗体検査を行い、適合する血液を特定する必要があります。
Trước khi truyền máu, cần thực hiện xét nghiệm kháng thể bất thường để xác định nhóm máu phù hợp.
コーディングきやく
Quy ước viết code (coding convention), tập hợp các quy tắc và hướng dẫn để viết code nhất quán.
Hán Việt: Quy ước
チーム内でコーディング規約を統一することで、可読性が向上します。
Việc thống nhất quy ước viết code trong nội bộ team sẽ nâng cao khả năng đọc hiểu (code).
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.