誤認
ごにん
Nhận lầm / Nhầm lẫn
Hán Việt: Ngộ Nhận
犯人(はんにん)を誤認(ごにん)する。
Nhận nhầm thủ phạm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 認 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 誤認 (ごにん) – Nhận lầm / Nhầm lẫn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
誤認 → ごにん
公認 → こうにん
承認 → しょうにん
認定 → にんてい
黙認 → もくにん
認識 → にんしき
13 mục hiển thị
ごにん
Nhận lầm / Nhầm lẫn
Hán Việt: Ngộ Nhận
犯人(はんにん)を誤認(ごにん)する。
Nhận nhầm thủ phạm.
こうにん
Công nhận chính thức
Hán Việt: Công Nhận
公認(こうにん)の記録(きろく)。
Kỷ lục được công nhận.
しょうにん
Phê duyệt
Hán Việt: Thừa Nhận
正式(せいしき)に承認(しょうにん)される。
Được phê duyệt chính thức.
にんてい
Sự công nhận, chứng nhận, phê duyệt rằng một tiêu chuẩn, chất lượng hoặc yêu cầu nào đó đã được đáp ứng.
Hán Việt: Nhận Định
この足場材は、国の安全基準を満たすものとして認定されています。
Vật liệu giàn giáo này đã được chứng nhận là đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn quốc gia.
もくにん
Ngầm chấp nhận, làm ngơ coi như không thấy, mặc nhận một điều gì đó mà không công khai lên tiếng phản đối.
Hán Việt: Mặc Nhận
政府は隣国の領海侵犯を黙認していると批判されている。
Chính phủ đang bị chỉ trích vì ngầm chấp nhận hành vi xâm phạm lãnh hải của nước láng giềng.
にんしき
sự nhận thức, hiểu và xác định một sự vật hoặc vấn đề
Hán Việt: NHẬN THỨC
多くの社員が情報管理の重要性を十分に認識していなかった。
Nhiều nhân viên chưa nhận thức đầy đủ tầm quan trọng của quản lý thông tin.
にんちしょう
chứng sa sút trí tuệ
認知症が進むと、日常生活に支援が必要になることがある。
Khi sa sút trí tuệ tiến triển, người bệnh có thể cần hỗ trợ trong sinh hoạt hằng ngày.
もくしかくにん
Kiểm tra bằng mắt thường, kiểm tra trực quan, kiểm tra thị giác.
Hán Việt: Mục Thị Xác Nhận
コンクリート打設前に、型枠の目視確認を行い、異常がないかチェックします。
Trước khi đổ bê tông, chúng tôi tiến hành kiểm tra trực quan ván khuôn để xem có bất thường gì không.
さいしゅうしょうにん
Phê duyệt cuối cùng, chấp thuận cuối cùng (đối với một dự án, tài liệu, hoặc giai đoạn công việc).
Hán Việt: Tối chung thừa nhận
最終承認をもって、このプロジェクトは正式に完了となります。
Với sự phê duyệt cuối cùng, dự án này sẽ chính thức hoàn thành.
そつうかくにん
Xác nhận kết nối/giao tiếp (trong hệ thống, mạng lưới). Kiểm tra xem các thành phần có thể giao tiếp với nhau bình thường không.
Hán Việt: Sơ Thông Xác Nhận
プロジェクトの引き継ぎ前に、サーバー間の疎通確認を徹底的に行いましょう。
Trước khi bàn giao dự án, hãy tiến hành kiểm tra kết nối giữa các server một cách kỹ lưỡng.
にんしきそご
Sự hiểu lầm, sự sai lệch trong nhận thức/hiểu biết (giữa các bên).
Hán Việt: Nhận Thức Trở Ngỗ
チーム内で認識齟齬がないよう、定期的に情報共有の場を設けています。
Để không có sự sai lệch nhận thức trong nhóm, chúng tôi tổ chức các buổi chia sẻ thông tin định kỳ.
だとうせいかくにん
Xác nhận tính hợp lệ / xác nhận sự phù hợp / kiểm tra tính đúng đắn (Validation, validity check).
Hán Việt: Thỏa Đương Tính Xác Nhận
要件定義書の妥当性確認は、手戻りを防ぐために非常に重要です。
Việc xác nhận tính hợp lệ của tài liệu định nghĩa yêu cầu là vô cùng quan trọng để tránh làm lại.
にんちきのうしょうがい
Rối loạn/suy giảm chức năng nhận thức
Hán Việt: Nhận tri chức năng chướng ngại
この薬は、まれに認知機能障害を引き起こす可能性があります。
Thuốc này hiếm khi có khả năng gây ra rối loạn chức năng nhận thức.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.