飛躍
ひやく
sự nhảy vọt, phát triển mạnh; cũng chỉ bước nhảy thiếu liên kết trong lập luận
Hán Việt: PHI DƯỢC
新しい技術によって生産性が飛躍的に向上した。
Công nghệ mới giúp năng suất tăng vọt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 飛 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 飛躍 (ひやく) – sự nhảy vọt, phát triển mạnh; cũng chỉ bước nhảy thiếu liên kết trong lập luận.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
飛躍 → ひやく
飛ぶ → とぶ
飛び散る → とびちる
飛びつく → とびつく
飛び歩く → とびあるく
飛び跳ねる → とびはねる
12 mục hiển thị
ひやく
sự nhảy vọt, phát triển mạnh; cũng chỉ bước nhảy thiếu liên kết trong lập luận
Hán Việt: PHI DƯỢC
新しい技術によって生産性が飛躍的に向上した。
Công nghệ mới giúp năng suất tăng vọt.
とぶ
bay; bị bỏ qua, lan nhanh hoặc đột ngột mất đi
強い衝撃で記憶が一部飛んだ。
Cú va chạm mạnh khiến một phần ký ức bị mất.
とびちる
bắn tung, văng tứ phía; các mảnh, giọt hoặc tia nhỏ phân tán ra xung quanh
衝突の瞬間、ガラスの破片が道路に飛び散った。
Ngay lúc va chạm, các mảnh kính văng tung tóe trên đường.
とびつく
nhảy chồm vào; lập tức bám lấy cơ hội, đề nghị hoặc ý tưởng hấp dẫn
子どもは帰宅した父親に飛びついた。
Đứa trẻ nhảy chồm vào người cha vừa về nhà.
とびあるく
đi khắp nơi một cách bận rộn; bay hoặc di chuyển đây đó
記者は取材のため全国を飛び歩いている。
Phóng viên đi khắp cả nước để tác nghiệp.
とびはねる
nhảy tung tăng, bật lên xuống liên tục vì vui, hưng phấn hoặc chuyển động mạnh
子どもたちは公園の遊具の上で飛び跳ねていた。
Bọn trẻ nhảy tung tăng trên thiết bị vui chơi trong công viên.
とびこえる
nhảy qua, vượt qua vật cản; bỏ qua thứ tự hoặc vượt lên trước
選手は高い障害を軽々と飛び越えた。
Vận động viên dễ dàng nhảy qua chướng ngại vật cao.
とびおきる
bật dậy, choàng tỉnh và ngồi hoặc đứng lên rất nhanh
大きな音に驚いてベッドから飛び起きた。
Giật mình vì tiếng động lớn, tôi bật dậy khỏi giường.
とびおりる
nhảy từ nơi cao xuống
子どもが低い塀から飛び降りた。
Đứa trẻ nhảy từ bức tường thấp xuống.
とびかかる
nhảy chồm, lao bổ vào người hoặc con mồi
Hán Việt: PHI QUẢI
犬が突然こちらに飛びかかってきた。
Con chó bất ngờ nhảy chồm về phía chúng tôi.
つきとばす
xô mạnh làm người khác bật hoặc ngã ra xa
Hán Việt: ĐỘT PHI (Đâm, chọc + Bay, đẩy)
混雑した駅で、男が乗客を突き飛ばした。
Tại nhà ga đông đúc, một người đàn ông đã xô mạnh hành khách.
ひさんぼうしネット
Lưới chống văng/chống bay (để ngăn vật liệu, mảnh vỡ rơi vãi từ giàn giáo).
Hán Việt: Phi Tán Phòng Chỉ Net
足場に飛散防止ネットを設置し、落下物による事故を防ぎましょう。
Hãy lắp đặt lưới chống văng lên giàn giáo để phòng ngừa tai nạn do vật rơi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.