Đang hội tụ linh khí…

Minna no Nihongo · Bài 47 · N4

Minna no Nihongo Bài 47: từ vựng và ngữ pháp

Tổng hợp 24 mục từ vựng và 4 mục ngữ pháp của Bài 47 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.

Từ vựng Minna Bài 47

Xem trước tối đa 18 mục

吹く

ふく

thổi

Hán Việt: XUY

今日は強い風が吹いています。

Hôm nay gió mạnh đang thổi.

厳しい

きびしい

nghiêm khắc, nghiêm ngặt

Hán Việt: NGHIÊM

この先生は厳しいですが、親切です。

Thầy/cô này nghiêm khắc nhưng tốt bụng.

ひどい

tồi tệ, khủng khiếp

昨日はひどい雨でした。

Hôm qua mưa rất tệ/dữ dội.

実験

じっけん

thí nghiệm, thực nghiệm

Hán Việt: THỰC NGHIỆM

科学の授業で実験をしました。

Trong giờ khoa học, chúng tôi đã làm thí nghiệm.

人口

じんこう

dân số

Hán Việt: NHÂN KHẨU

この町の人口は増えています。

Dân số thị trấn này đang tăng.

におい

mùi

台所からいいにおいがします。

Từ bếp có mùi thơm.

科学

かがく

khoa học

Hán Việt: KHOA HỌC

子どものころから科学に興味があります。

Từ nhỏ tôi đã quan tâm đến khoa học.

医学

いがく

y học

Hán Việt: Y HỌC

兄は大学で医学を勉強しています。

Anh trai tôi đang học y học ở đại học.

文学

ぶんがく

văn học

Hán Việt: VĂN HỌC

日本文学についての講義を受けています。

Tôi đang học bài giảng về văn học Nhật.

パトカー

xe tuần tra cảnh sát

事故の後でパトカーが来ました。

Sau tai nạn, xe tuần tra cảnh sát đã đến.

救急車

きゅうきゅうしゃ

xe cấp cứu

Hán Việt: CỨU CẤP XA

急に気分が悪くなって、救急車を呼びました。

Đột nhiên thấy mệt nên tôi đã gọi xe cấp cứu.

賛成

さんせい

tán thành, đồng ý

Hán Việt: TÁN THÀNH

私はその意見に賛成です。

Tôi tán thành ý kiến đó.

反対

はんたい

phản đối

Hán Việt: PHẢN ĐỐI

父は私の留学に反対しました。

Bố tôi đã phản đối việc du học của tôi.

大統領

だいとうりょう

tổng thống

Hán Việt: ĐẠI THỐNG LĨNH

大統領のスピーチをニュースで聞きました。

Tôi đã nghe bài phát biểu của tổng thống trên tin tức.

~によると

theo ~, dựa theo ~

天気予報によると、明日は雨だそうです。

Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai mưa.

婚約する

こんやくする

đính hôn

Hán Việt: HÔN ƯỚC

姉は先月婚約しました。

Chị gái tôi đã đính hôn tháng trước.

どうも

có vẻ như, có lẽ

空が暗いです。どうも雨が降りそうです。

Trời tối. Có vẻ như sắp mưa.

相手

あいて

đối phương, người kia

Hán Việt: TƯƠNG THỦ

結婚相手を家族に紹介しました。

Tôi đã giới thiệu đối tượng kết hôn với gia đình.

Xem toàn bộ từ vựng Bài 47 →

Ngữ pháp Minna Bài 47

Xem trước tối đa 10 mẫu

味 + がします

cảm thấy/có vị...

このスープはカレーの味がします。

Món súp này có vị cà ri.

声/音/におい + がします

nghe thấy tiếng/âm thanh hoặc cảm thấy mùi

隣の部屋から変な音がします。

Từ phòng bên cạnh phát ra một âm thanh lạ.

普通形 + ようです

hình như/có vẻ dựa trên dấu hiệu hoặc thông tin

外が暗いです。雨が降っているようです。

Bên ngoài tối. Hình như trời đang mưa.

普通形 + そうです(伝聞)

nghe nói rằng...

天気予報によると、明日は雨だそうです。

Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai trời sẽ mưa.

Xem toàn bộ ngữ pháp Bài 47 →

Bài 47 học gì?

Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...