改良保全
かいりょうほぜん
bảo trì cải tiến
Đang hội tụ linh khí…
Bảo trì thiết bị
Trang này tập trung vào 21 thuật ngữ thuộc chủ đề Chiến lược bảo trì nâng cao trong ngành Bảo trì thiết bị, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
21 từ · tối đa 50 từ/trang
かいりょうほぜん
bảo trì cải tiến
ほぜんよぼう
thiết kế/phòng ngừa nhu cầu bảo trì
じょうたいきじゅんほぜん
bảo trì theo tình trạng (CBM)
じかんきじゅんほぜん
bảo trì theo thời gian (TBM)
シービーエム
bảo trì theo tình trạng
ティービーエム
bảo trì theo thời gian
リスクベースほぜん
bảo trì dựa trên rủi ro
アールシーエム
bảo trì tập trung vào độ tin cậy
ほぜんほうしき
phương thức bảo trì
ほぜんほうしん
chính sách bảo trì
ほぜんすいじゅん
mức độ/năng lực bảo trì
ほぜんしゅうきさいてきか
tối ưu chu kỳ bảo trì
せつびライフサイクル
vòng đời thiết bị
chi phí vòng đời
エルシーシー
chi phí vòng đời LCC
こうしんけいかく
kế hoạch thay mới/nâng cấp thiết bị
ろうきゅうかたいさく
biện pháp xử lý lão hóa thiết bị
えんめいか
kéo dài tuổi thọ thiết bị
せつびこうしん
thay mới/nâng cấp thiết bị
じゅうようどひょうか
đánh giá mức độ quan trọng
リスクひょうか
đánh giá rủi ro
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Bảo trì thiết bị
32 từ · Bảo trì thiết bị
24 từ · Bảo trì thiết bị
20 từ · Bảo trì thiết bị
32 từ · Bảo trì thiết bị
21 từ · Bảo trì thiết bị
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bảo trì thiết bị được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.