軸受
じくうけ
ổ trục/vòng bi
Đang hội tụ linh khí…
Bảo trì thiết bị
Trang này tập trung vào 55 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Đồ vật / bộ phận trong ngành Bảo trì thiết bị, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
55 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/2
じくうけ
ổ trục/vòng bi
よびひん
phụ tùng dự phòng
vòng bi
ころがりじくうけ
ổ lăn
こうかんぶひん
phụ tùng thay thế
すべりじくうけ
ổ trượt
しょうもうひん
vật tư tiêu hao
じく
trục
じょうびひん
vật tư/phụ tùng luôn dự trữ
khớp nối trục
じゅうようよびひん
phụ tùng dự phòng quan trọng
dây đai truyền động
ざいこ
tồn kho
ブイベルト
dây đai chữ V
van an toàn/relief
xích truyền động
ほうこうきりかえべん
van đảo chiều
あんぜんざいこ
tồn kho an toàn
đĩa xích
はっちゅうてん
điểm đặt hàng lại
はぐるま
bánh răng
のうき
thời hạn giao hàng
げんそくき
hộp giảm tốc
bình tích áp
ぶひんばんごう
mã phụ tùng
hộp bánh răng
かたしき
model/kiểu thiết bị
puly
エアかみ
lọt khí trong dầu/hệ thống
nhà sản xuất
then trục
xâm thực
ごかんひん
phụ tùng tương thích/thay thế
キーみぞ
rãnh then
くうきあつ
khí nén
だいたいひん
sản phẩm/phụ tùng thay thế tương đương
じくふう
làm kín trục
くうきあつきき
thiết bị khí nén
はいばん
ngừng sản xuất mã hàng
phớt cơ khí
xi lanh khí
たなおろし
kiểm kê tồn kho
gioăng/chèn kín
lọc khí
ほかんばしょ
vị trí lưu kho
gioăng mặt bích
bộ điều áp khí
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Bảo trì thiết bị
21 từ · Bảo trì thiết bị
32 từ · Bảo trì thiết bị
24 từ · Bảo trì thiết bị
20 từ · Bảo trì thiết bị
32 từ · Bảo trì thiết bị
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bảo trì thiết bị được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.