信頼性
しんらいせい
độ tin cậy
Đang hội tụ linh khí…
Bảo trì thiết bị
Trang này tập trung vào 37 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Chỉ số / kích thước trong ngành Bảo trì thiết bị, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
37 từ · tối đa 50 từ/trang
しんらいせい
độ tin cậy
ほぜんせい
khả năng bảo trì
そくていち
giá trị đo
かようせい
độ sẵn sàng/availability
かどうりつ
tỷ lệ vận hành
しんどうかそくど
gia tốc rung
おんどじょうしょう
độ tăng nhiệt
こしょうりつ
tỷ lệ hỏng
しんどうそくど
vận tốc rung
こしょうひんど
tần suất hỏng
せっしょくていこう
điện trở tiếp xúc
へいきんこしょうかんかく
thời gian trung bình giữa hai lần hỏng
エムティービーエフ
thời gian trung bình giữa các lần hỏng
ざいこりょう
số lượng tồn kho
ほうしゃりつ
hệ số phát xạ
へいきんしゅうふくじかん
thời gian sửa chữa trung bình
ねんど
độ nhớt
りゅうりょうちょうせいべん
van điều chỉnh lưu lượng
エムティーティーアール
thời gian sửa chữa trung bình
たくえつしゅうはすう
tần số trội
ねんどしすう
chỉ số độ nhớt
あつりょくちょうせいべん
van điều chỉnh áp suất
ていしじかん
thời gian dừng máy
かいてんしゅうはすう
tần số quay
downtime/thời gian ngừng
ほぜんこうすう
công giờ bảo trì
ほぜんひ
chi phí bảo trì
よぼうほぜんりつ
tỷ lệ bảo trì phòng ngừa
ほぜんないせいりつ
tỷ lệ bảo trì tự thực hiện nội bộ
じしゅほぜんりつ
tỷ lệ bảo trì tự chủ
きていトルク
mô-men quy định
じゅうようどひょうか
đánh giá mức độ quan trọng
かそくどセンサ
cảm biến gia tốc
しめつけトルク
mô-men siết
ロスじかん
thời gian tổn thất
けいほうち
giá trị cảnh báo
きけんち
giá trị nguy hiểm
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Bảo trì thiết bị
21 từ · Bảo trì thiết bị
32 từ · Bảo trì thiết bị
24 từ · Bảo trì thiết bị
20 từ · Bảo trì thiết bị
32 từ · Bảo trì thiết bị
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bảo trì thiết bị được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.