予備品
よびひん
phụ tùng dự phòng
Đang hội tụ linh khí…
Bảo trì thiết bị
Trang này tập trung vào 21 thuật ngữ thuộc chủ đề Phụ tùng & vật tư bảo trì trong ngành Bảo trì thiết bị, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
21 từ · tối đa 50 từ/trang
よびひん
phụ tùng dự phòng
よびひんかんり
quản lý phụ tùng dự phòng
こうかんぶひん
phụ tùng thay thế
しょうもうひん
vật tư tiêu hao
じょうびひん
vật tư/phụ tùng luôn dự trữ
じゅうようよびひん
phụ tùng dự phòng quan trọng
ざいこ
tồn kho
ざいこりょう
số lượng tồn kho
あんぜんざいこ
tồn kho an toàn
はっちゅうてん
điểm đặt hàng lại
のうき
thời hạn giao hàng
ぶひんばんごう
mã phụ tùng
かたしき
model/kiểu thiết bị
nhà sản xuất
ごかんひん
phụ tùng tương thích/thay thế
だいたいひん
sản phẩm/phụ tùng thay thế tương đương
はいばん
ngừng sản xuất mã hàng
たなおろし
kiểm kê tồn kho
ほかんばしょ
vị trí lưu kho
よびひんちょぞうきんがく
giá trị tồn kho phụ tùng dự phòng
よびひんをはっちゅうする
đặt mua phụ tùng dự phòng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Bảo trì thiết bị
21 từ · Bảo trì thiết bị
32 từ · Bảo trì thiết bị
24 từ · Bảo trì thiết bị
20 từ · Bảo trì thiết bị
32 từ · Bảo trì thiết bị
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bảo trì thiết bị được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.