Đang hội tụ linh khí…

Tiếng Nhật chuyên ngành

Từ vựng tiếng Nhật ngành Bảo trì thiết bị

Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Bảo trì thiết bị, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.

337thuật ngữ
11chủ đề
5nhóm sử dụng

Phân loại thực tế

Học theo nhóm sử dụng

Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.

Theo công việc

Chủ đề trong ngành

Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.

Phạm vi dữ liệu

Kho từ vựng ngành Bảo trì thiết bị gồm những gì?

337 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.

Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Cơ cấu truyền động & chi tiết máy (32 từ), Thủy lực & khí nén (32 từ), Công việc sửa chữa & phục hồi (29 từ), Bôi trơn & dầu mỡ (25 từ), Chẩn đoán rung động (25 từ).

Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Công việc / quy trình (78 từ), Lỗi / khuyết tật (61 từ), Đồ vật / bộ phận (55 từ), Kiểm tra / chất lượng (44 từ), Chỉ số / kích thước (37 từ).

Thuật ngữ Bảo trì thiết bị

337 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/7

給油

きゅうゆ

bôi dầu, cấp dầu

Danh từ hành động (する)Vật liệu

油圧装置

ゆあつそうち

thiết bị/hệ thống thủy lực

Danh từMáy móc / thiết bịThủy lực & khí nén

状態基準保全

じょうたいきじゅんほぜん

bảo trì theo tình trạng (CBM)

Danh từ hành động (する)Tài liệu / bản vẽChiến lược bảo trì nâng cao

サーモグラフィ

camera/ảnh nhiệt thermography

Danh từDụng cụ

全員参加の生産保全

ぜんいんさんかのせいさんほぜん

bảo trì sản xuất có toàn bộ nhân viên tham gia

Danh từ hành động (する)Người / chức vụTPM & tự chủ bảo trì

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bảo trì thiết bị được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Nguồn tham khảo

Nguồn dữ liệu chính cho ngành Bảo trì thiết bị

Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.

Japan Institute of Plant Maintenance (JIPM): TPM, equipment management, maintenance technology and d…260JIPM/TPM・設備保全実務用語 / メーカー保全技術資料77

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...