補修
ほしゅう
sửa chữa/phục hồi
Đang hội tụ linh khí…
Bảo trì thiết bị
Trang này tập trung vào 29 thuật ngữ thuộc chủ đề Công việc sửa chữa & phục hồi trong ngành Bảo trì thiết bị, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
29 từ · tối đa 50 từ/trang
ほしゅう
sửa chữa/phục hồi
đại tu
ぶんかいてんけん
tháo ra kiểm tra
ぶんかいせいそう
tháo ra vệ sinh
ぶひんせんじょう
rửa chi tiết
くみつけ
lắp ráp lại
ふっきゅうさぎょう
công việc khôi phục
しうんてん
chạy thử
どうさかくにん
xác nhận hoạt động
しんだしちょうせい
căn chỉnh đồng tâm
レーザーしんだし
căn đồng tâm bằng laser
すいへいだし
cân chỉnh độ ngang
レベルちょうせい
điều chỉnh cân bằng/cao độ
すきまちょうせい
điều chỉnh khe hở
ちょうりょくちょうせい
điều chỉnh độ căng
ベルトちょうりょく
độ căng dây đai
チェーンはり
độ căng xích
ボルトていけつ
siết liên kết bu lông
きていトルク
mô-men quy định
しめつけトルク
mô-men siết
こうかんしゅうき
chu kỳ thay thế
ふっきゅうかくにん
xác nhận khôi phục
gắn thẻ cảnh báo/tagout
cờ lê lực
ボルトをましじめする
siết bổ sung bu lông
khóa nguồn năng lượng/lockout
ましじめする
siết lại/siết bổ sung
いおんをかくにんする
kiểm tra tiếng bất thường
ちょうしんぼう
que nghe tiếng máy
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Bảo trì thiết bị
21 từ · Bảo trì thiết bị
32 từ · Bảo trì thiết bị
24 từ · Bảo trì thiết bị
20 từ · Bảo trì thiết bị
32 từ · Bảo trì thiết bị
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bảo trì thiết bị được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.