点検
てんけん
kiểm tra định kỳ
Đang hội tụ linh khí…
Bảo trì thiết bị
Trang này tập trung vào 44 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Kiểm tra / chất lượng trong ngành Bảo trì thiết bị, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
44 từ · tối đa 50 từ/trang
てんけん
kiểm tra định kỳ
でんきほぜん
bảo trì điện
おんどしんだん
chẩn đoán bằng nhiệt độ
せつびしんだん
chẩn đoán thiết bị
てんけんこうもく
hạng mục kiểm tra
でんどうきほぜん
bảo trì động cơ điện
ねつがぞう
ảnh nhiệt
しんどうしんだん
chẩn đoán rung động
へんあつきほぜん
bảo trì máy biến áp
ぶんかいてんけん
tháo ra kiểm tra
しんどうそくてい
đo rung
しゃだんきほぜん
bảo trì máy cắt
せきがいせんカメラ
camera hồng ngoại
おんどそくてい
đo nhiệt độ
ぜつえんていこうそくてい
đo điện trở cách điện
にちじょうてんけん
kiểm tra hằng ngày
しんどうへんい
biên độ dịch chuyển rung
しゅうはすうぶんせき
phân tích tần số
もくしてんけん
kiểm tra bằng mắt
エフエフティーかいせき
phân tích FFT
てんけんする
kiểm tra/inspection
phổ tần số
あぶらぶんせき
phân tích dầu
へんしょく
đổi màu do nhiệt/hư hỏng
じゅんかつゆぶんせき
phân tích dầu bôi trơn
こげ
dấu cháy xém
mất cân bằng
ろうでん
rò điện
phân tích ferrography
ちょうおんぱしんだん
chẩn đoán bằng siêu âm
lỏng cơ khí
エーイーしんだん
chẩn đoán phát xạ âm AE
きょうしん
cộng hưởng
こゆうしんどうすう
tần số riêng
じくしんどう
rung trục
ケーシングしんどう
rung vỏ máy
さんそうふへいこう
mất cân bằng ba pha
おんどをはかる
đo nhiệt độ
しんどうセンサ
cảm biến rung
せいそうてんけん
vệ sinh kết hợp kiểm tra
トレンドかんり
quản lý xu hướng đo
trip/ngắt bảo vệ
じしゅてんけん
tự kiểm tra thiết bị
しんどうをはかる
đo rung
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Bảo trì thiết bị
21 từ · Bảo trì thiết bị
32 từ · Bảo trì thiết bị
24 từ · Bảo trì thiết bị
20 từ · Bảo trì thiết bị
32 từ · Bảo trì thiết bị
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bảo trì thiết bị được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.