TPM
ティーピーエム
bảo trì năng suất toàn diện TPM
Đang hội tụ linh khí…
Bảo trì thiết bị
Trang này tập trung vào 24 thuật ngữ thuộc chủ đề TPM & tự chủ bảo trì trong ngành Bảo trì thiết bị, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
24 từ · tối đa 50 từ/trang
ティーピーエム
bảo trì năng suất toàn diện TPM
そうごうてきせいさんほぜん
bảo trì năng suất toàn diện
ぜんいんさんかのせいさんほぜん
bảo trì sản xuất có toàn bộ nhân viên tham gia
じしゅほぜん
bảo trì tự chủ
けいかくほぜん
bảo trì có kế hoạch
こべつかいぜん
cải tiến trọng điểm/cá biệt
しょきかんり
quản lý giai đoạn đầu thiết bị
ひんしつほぜん
bảo trì chất lượng
きょういくくんれん
đào tạo huấn luyện
あんぜんえいせいかんきょう
an toàn, sức khỏe và môi trường
mục tiêu không tổn thất
せつびロス
tổn thất do thiết bị
せつびそうごうこうりつ
hiệu suất tổng thể thiết bị OEE
オーイーイー
hiệu suất tổng thể thiết bị
じしゅほぜんかつどう
hoạt động bảo trì tự chủ
エフづけ
gắn thẻ phát hiện bất thường trong TPM
ふぐあいてきしゅつ
phát hiện/ghi nhận bất thường
ふくげん
khôi phục về trạng thái chuẩn
きほんじょうけん
điều kiện cơ bản của thiết bị
せいそうてんけん
vệ sinh kết hợp kiểm tra
はっせいげんたいさく
biện pháp xử lý nguồn phát sinh bẩn/rò rỉ
こんなんかしょたいさく
cải thiện vị trí khó vệ sinh/kiểm tra
じしゅてんけん
tự kiểm tra thiết bị
ひょうじゅんか
tiêu chuẩn hóa
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Bảo trì thiết bị
21 từ · Bảo trì thiết bị
32 từ · Bảo trì thiết bị
24 từ · Bảo trì thiết bị
20 từ · Bảo trì thiết bị
32 từ · Bảo trì thiết bị
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bảo trì thiết bị được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.