設備診断
せつびしんだん
chẩn đoán thiết bị
Đang hội tụ linh khí…
Bảo trì thiết bị
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Chẩn đoán rung động trong ngành Bảo trì thiết bị, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
せつびしんだん
chẩn đoán thiết bị
しんどうしんだん
chẩn đoán rung động
しんどうけい
máy đo rung
しんどうかそくど
gia tốc rung
しんどうそくど
vận tốc rung
しんどうへんい
biên độ dịch chuyển rung
しゅうはすうぶんせき
phân tích tần số
エフエフティーかいせき
phân tích FFT
phổ tần số
たくえつしゅうはすう
tần số trội
かいてんしゅうはすう
tần số quay
mất cân bằng
lệch tâm/lệch trục
lỏng cơ khí
きょうしん
cộng hưởng
こゆうしんどうすう
tần số riêng
じくしんどう
rung trục
ケーシングしんどう
rung vỏ máy
しんどうセンサ
cảm biến rung
かそくどセンサ
cảm biến gia tốc
トレンドかんり
quản lý xu hướng đo
けいほうち
giá trị cảnh báo
きけんち
giá trị nguy hiểm
しんどうをはかる
đo rung
いじょうしんどう
rung bất thường
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Bảo trì thiết bị
21 từ · Bảo trì thiết bị
32 từ · Bảo trì thiết bị
24 từ · Bảo trì thiết bị
20 từ · Bảo trì thiết bị
32 từ · Bảo trì thiết bị
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Bảo trì thiết bị được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.