Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Tiếng Nhật chuyên ngành

Từ vựng tiếng Nhật ngành Bảo trì thiết bị

Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Bảo trì thiết bị, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.

337thuật ngữ
11chủ đề
5nhóm sử dụng

Thuật ngữ Bảo trì thiết bị

337 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 7/7

給油

きゅうゆ

bôi dầu, cấp dầu

Danh từ hành động (する)Vật liệu

油圧装置

ゆあつそうち

thiết bị/hệ thống thủy lực

Danh từMáy móc / thiết bịThủy lực & khí nén

状態基準保全

じょうたいきじゅんほぜん

bảo trì theo tình trạng (CBM)

Danh từ hành động (する)Tài liệu / bản vẽChiến lược bảo trì nâng cao

サーモグラフィ

camera/ảnh nhiệt thermography

Danh từDụng cụ

全員参加の生産保全

ぜんいんさんかのせいさんほぜん

bảo trì sản xuất có toàn bộ nhân viên tham gia

Danh từ hành động (する)Người / chức vụTPM & tự chủ bảo trì

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...