Đang hội tụ linh khí…

Cơ khí

Từ vựng tiếng Nhật ngành Cơ khí: chủ đề Đo kiểm cơ khí

Trang này tập trung vào 34 thuật ngữ thuộc chủ đề Đo kiểm cơ khí trong ngành Cơ khí, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

34thuật ngữ
14chủ đề trong ngành

Chủ đề Đo kiểm cơ khí · Cơ khí

34 từ · tối đa 50 từ/trang

測定

そくてい

đo lường

Danh từ hành động (する)Kiểm tra / chất lượngĐo kiểm cơ khí

表面粗さ計

ひょうめんあらさけい

máy đo độ nhám bề mặt

Danh từTài liệu / bản vẽĐo kiểm cơ khí

三次元測定機

さんじげんそくていき

máy đo tọa độ CMM

Danh từMáy móc / thiết bịĐo kiểm cơ khí

真円度測定機

しんえんどそくていき

máy đo độ tròn

Danh từMáy móc / thiết bịĐo kiểm cơ khí

投影機

とうえいき

máy chiếu biên dạng

Danh từMáy móc / thiết bịĐo kiểm cơ khí

振れを測る

ふれをはかる

đo độ đảo

Cụm thao tácKiểm tra / chất lượngĐo kiểm cơ khí

隙間を測る

すきまをはかる

đo khe hở

Cụm thao tácKiểm tra / chất lượngĐo kiểm cơ khí

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...