寸法公差
すんぽうこうさ
dung sai kích thước
Đang hội tụ linh khí…
Cơ khí
Trang này tập trung vào 26 thuật ngữ thuộc chủ đề Dung sai & lắp ghép trong ngành Cơ khí, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
26 từ · tối đa 50 từ/trang
すんぽうこうさ
dung sai kích thước
きかこうさ
dung sai hình học
こうさいき
vùng dung sai
こうさとうきゅう
cấp dung sai
きじゅんすんぽう
kích thước cơ bản
じつすんぽう
kích thước thực
うえのすんぽうきょようさ
sai lệch giới hạn trên
したのすんぽうきょようさ
sai lệch giới hạn dưới
khe hở
độ dôi
あなきじゅんはめあい
hệ lắp ghép cơ sở lỗ
じくきじゅんはめあい
hệ lắp ghép cơ sở trục
しんちょくど
độ thẳng
へいめんど
độ phẳng
しんえんど
độ tròn
えんとうど
độ trụ
へいこうど
độ song song
ちょっかくど
độ vuông góc
いちど
dung sai vị trí
どうじくど
độ đồng trục
たいしょうど
độ đối xứng
えんしゅうふれ
độ đảo tròn
ぜんふれ
độ đảo toàn phần
りんかくど
dung sai biên dạng
chuẩn datum
さいだいじったいこうさほうしき
nguyên tắc dung sai trạng thái vật liệu lớn nhất
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
60 từ · Cơ khí
51 từ · Cơ khí
47 từ · Cơ khí
48 từ · Cơ khí
53 từ · Cơ khí
35 từ · Cơ khí
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Cơ khí được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.