溶接施工要領書
ようせつせこうようりょうしょ
quy trình/đặc tả thi công hàn (WPS)
Đang hội tụ linh khí…
Hàn
Trang này tập trung vào 39 thuật ngữ thuộc chủ đề Quản lý thi công & chất lượng hàn trong ngành Hàn, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
39 từ · tối đa 50 từ/trang
ようせつせこうようりょうしょ
quy trình/đặc tả thi công hàn (WPS)
ダブリューピーエス
quy trình thi công hàn
よびようせつせこうようりょうしょ
quy trình hàn sơ bộ (pWPS)
ようせつせこうしけん
thử nghiệm quy trình hàn
ようせつせこうかくにんしけん
thử xác nhận quy trình hàn
ようせつせこうしょうにんきろく
hồ sơ phê duyệt quy trình hàn
ダブリューエーピーアール
hồ sơ phê duyệt quy trình hàn
ピーキューアール
hồ sơ thẩm tra/quy trình hàn
ようせつさぎょうしじしょ
phiếu chỉ dẫn công việc hàn
ようせつきろく
nhật ký/ghi chép hàn
ようせつかんり
quản lý hàn
ようせつかんりぎじゅつしゃ
kỹ sư quản lý hàn
ようせつぎのうしゃ
thợ hàn có chứng nhận kỹ năng
ようせつし
thợ hàn/welder
てきかくせいしょうめいしょ
giấy chứng nhận đủ năng lực
ぎのうひょうかしけん
kỳ thi đánh giá kỹ năng
きほんきゅう
cấp cơ bản của chứng nhận thợ hàn
せんもんきゅう
cấp chuyên môn của chứng nhận thợ hàn
ざいりょうしょうめいしょ
chứng chỉ vật liệu
chứng chỉ vật liệu/mill sheet
ようせつざいりょうかんり
quản lý vật liệu hàn
ロットかんり
quản lý theo lô
かんそうじょうけん
điều kiện sấy
ほかんじょうけん
điều kiện bảo quản
ようせつぼうかんそうろ
tủ/lò sấy que hàn
ほおんとう
ống/hộp giữ ấm que hàn
うけいれけんさ
kiểm tra đầu vào
こうていけんさ
kiểm tra công đoạn
じしゅけんさ
kiểm tra nội bộ/tự kiểm
ひんしつきろく
hồ sơ chất lượng
khả năng truy xuất nguồn gốc
ほしゅうようせつ
hàn sửa chữa
ほしゅうようりょう
quy trình sửa chữa
けっかんじょきょ
loại bỏ khuyết tật
gouging/đục rãnh bằng hồ quang
gouging hồ quang khí
グラインダていれ
mài sửa bằng máy mài
さいようせつ
hàn lại
さいけんさ
kiểm tra lại
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
49 từ · Hàn
29 từ · Hàn
24 từ · Hàn
29 từ · Hàn
25 từ · Hàn
38 từ · Hàn
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Hàn được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.