ネットワーク
mạng máy tính
Đang hội tụ linh khí…
Mạng & hệ thống
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Khái niệm mạng trong ngành Mạng & hệ thống, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
mạng máy tính
mạng máy tính
つうしん
truyền thông
データつうしん
truyền dữ liệu
つうしんかいせん
đường truyền
ネットワークこうせい
cấu hình mạng
ネットワークせっけい
thiết kế mạng
ろんりこうせい
cấu hình logic
ぶつりこうせい
cấu hình vật lý
topology mạng
スターがた
topology hình sao
リングがた
topology vòng
メッシュがた
topology mesh
オーエスアイさんしょうモデル
mô hình tham chiếu OSI
ぶつりそう
lớp vật lý
データリンクそう
lớp liên kết dữ liệu
ネットワークそう
lớp mạng
トランスポートそう
lớp vận chuyển
セッションそう
lớp phiên
プレゼンテーションそう
lớp trình bày
アプリケーションそう
lớp ứng dụng
カプセルか
đóng gói dữ liệu
gói tin
khung dữ liệu
segment
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
27 từ · Mạng & hệ thống
22 từ · Mạng & hệ thống
28 từ · Mạng & hệ thống
29 từ · Mạng & hệ thống
25 từ · Mạng & hệ thống
27 từ · Mạng & hệ thống
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Mạng & hệ thống được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.